Cách dùng "我听说你在老家 是远近闻名的大孝子" (wǒ tīng shuō nǐ zài lǎo jiā shì yuǎn jìn wén míng de dà xiào zi) trong hội thoại tiếng Trung
我听说你在老家 是远近闻名的大孝子
Tôi nghe nói ở quê anh là một đứa con có hiếu có tiếng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:45
nǐ你
shén什
me么
yì意
si思
“Ý anh là sao?”
LINE 0238:47
PLAYING SCENEwǒ tīng shuō nǐ zài lǎo jiā shì yuǎn jìn wén míng de dà xiào zi
我听说你在老家 是远近闻名的大孝子
“Tôi nghe nói ở quê anh là một đứa con có hiếu có tiếng.”
LINE 0338:52
zhè这
yī一
cì次
duì对
wǒ我
lǎo老
shī师
dòng动
shǒu手
“Lần này ra tay với thầy của tôi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
tā xiàn zài zěn me yàng tīng shuō shì tóu bù shòu shāngBây giờ ông ấy thế nào? Nghe bảo là bị thương ở đầu.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù qīng chǔ yīn wèi wǒ yě méi yǒu jiàn dàoEm cũng không rõ. Bởi vì em cũng không được gặp.

HSK 5
0:03s
wáng zhǔ rèn yù xí yīng gāi hé 8·17 yǒu guānChủ nhiệm Vương bị đánh lén chắc là có liên quan đến vụ 17/8.

HSK 6
0:03s
tā shì bú shì chá chū shén me xīn de xiàn suǒCó phải ông ấy tra ra được manh mối mới gì không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
liáng le jiù bù hǎo chī le zài shuō tā yě bù chī là deNguội rồi không ngon nữa đâu. Vả lại, anh ấy cũng không ăn đồ cay.

HSK 4
0:03s
qián bù jiǔ wǒ men duì lǐ chá chū lái yí gè yǒu wèn tí de tóng shìKhông lâu trước đó, đội chúng em điều tra ra được một đồng nghiệp có vấn đề

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng fàn zuì tuán huǒ dì qíng bào zhè me yán zhòngGửi tình báo cho băng nhóm tội phạm. Nghiêm trọng thế.

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhī qián tā yě zài tè jǐng duì dài guòBởi vì trước đó anh ta cũng từng ở trong đội đặc nhiệm

HSK 5
0:03s