Cách dùng "行凶的人嘴很紧" (xíng xiōng de rén zuǐ hěn jǐn) trong hội thoại tiếng Trung

xíngxiōngderénzuǐhěnjǐn

Người hành hung rất kín miệng.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:12
shěn
zhe
ne

Đang thẩm vấn.

LINE 0242:14
PLAYING SCENE
xíng
xiōng
de
rén
zuǐ
hěn
jǐn

Người hành hung rất kín miệng.

LINE 0342:20
hái
chī
a

Vẫn còn ăn à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp42:14
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 10 of 10)
王主任的事在省厅都传遍了
HSK 5
0:03s
wáng zhǔ rèn de shì zài shěng tīng dōu chuán biàn leChuyện của chủ nhiệm Vương đã bị đồn ầm lên ở Sở Công an tỉnh rồi.
他现在怎么样 听说是头部受伤
HSK 4
0:03s
tā xiàn zài zěn me yàng tīng shuō shì tóu bù shòu shāngBây giờ ông ấy thế nào? Nghe bảo là bị thương ở đầu.
我也不清楚 因为我也没有见到
HSK 3
0:03s
wǒ yě bù qīng chǔ yīn wèi wǒ yě méi yǒu jiàn dàoEm cũng không rõ. Bởi vì em cũng không được gặp.
王主任遇袭应该和8·17有关
HSK 5
0:03s
wáng zhǔ rèn yù xí yīng gāi hé 8·17 yǒu guānChủ nhiệm Vương bị đánh lén chắc là có liên quan đến vụ 17/8.
他是不是查出什么 新的线索
HSK 6
0:03s
tā shì bú shì chá chū shén me xīn de xiàn suǒCó phải ông ấy tra ra được manh mối mới gì không?
凉了就不好吃了 再说他也不吃辣的
HSK 4
0:03s
liáng le jiù bù hǎo chī le zài shuō tā yě bù chī là deNguội rồi không ngon nữa đâu. Vả lại, anh ấy cũng không ăn đồ cay.
前不久我们队里 查出来一个有问题的同事
HSK 4
0:03s
qián bù jiǔ wǒ men duì lǐ chá chū lái yí gè yǒu wèn tí de tóng shìKhông lâu trước đó, đội chúng em điều tra ra được một đồng nghiệp có vấn đề
叫赵平 是什么问题啊
HSK 2
0:03s
jiào zhào píng shì shén me wèn tí atên là Triệu Bình. Vấn đề gì?
向犯罪团伙递情报 这么严重
HSK 7
0:03s
xiàng fàn zuì tuán huǒ dì qíng bào zhè me yán zhòngGửi tình báo cho băng nhóm tội phạm. Nghiêm trọng thế.
因为之前他也在特警队待过
HSK 4
0:03s
yīn wèi zhī qián tā yě zài tè jǐng duì dài guòBởi vì trước đó anh ta cũng từng ở trong đội đặc nhiệm
所以我想问问你认不认识
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiǎng wèn wèn nǐ rèn bù rèn shínên em muốn hỏi anh có biết không.