Cách dùng "行凶的人嘴很紧" (xíng xiōng de rén zuǐ hěn jǐn) trong hội thoại tiếng Trung
行凶的人嘴很紧
Người hành hung rất kín miệng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:12
shěn审
zhe着
ne呢
“Đang thẩm vấn.”
LINE 0242:14
PLAYING SCENExíng行
xiōng凶
de的
rén人
zuǐ嘴
hěn很
jǐn紧
“Người hành hung rất kín miệng.”
LINE 0342:20
hái还
chī吃
a啊
“Vẫn còn ăn à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 9 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
jiāng hán shēng shì yí gè gù zuò gāo shēn de rénGiang Hàn Thanh là một người cố tỏ ra vẻ cao siêu,

HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào wèi shén me tā zhǐ gǎn mǎi xiōng shā rén maanh biết tại sao hắn chỉ dám thuê hung thủ giết người không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō shí huà wǒ duì nǐ nà shí wàn kuài qián de lái lì yì diǎn dōu bù gǎn xìng qùNói thật, tôi không hề hứng thú với việc anh lấy đâu ra 100 nghìn tệ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ tīng shuō nǐ zài lǎo jiā shì yuǎn jìn wén míng de dà xiào ziTôi nghe nói ở quê anh là một đứa con có hiếu có tiếng.

HSK 7
0:03s
méi bì yào wèi nǐ fù mǔ yǐ hòu de bēi cǎn shēng huó biǎo xiàn dé zhè me jī dòngKhông cần thiết phải thể hiện kích động như vậy về cuộc sống thê thảm sau này của bố mẹ anh.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xià bān gāng hǎo jīng guò nǐ chū lái ba wǒ jiù bù jìn qù leAnh tan làm, tiện thể đi ngang qua. Em ra đây đi, anh không vào nữa đâu.

HSK 7
0:03s
jìn qù hái dé gè zhǒng hán xuān tài má fán leVào lại còn phải ôn chuyện hàn huyên đủ kiểu, phiền lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s