Cách dùng "这件事情跟你们没关系" (zhè jiàn shì qíng gēn nǐ men méi guān xì) trong hội thoại tiếng Trung
这件事情跟你们没关系
chuyện này không liên quan đến hai người.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:13
qí其
shí实
wǒ我
men们
zhī知
dào道
“Thực ra bọn tôi biết,”
LINE 0222:15
PLAYING SCENEzhè这
jiàn件
shì事
qíng情
gēn跟
nǐ你
men们
méi没
guān关
xì系
“chuyện này không liên quan đến hai người.”
LINE 0322:21
hán寒
shēng声
“Hàn Thanh,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
tā xiàn zài zěn me yàng tīng shuō shì tóu bù shòu shāngBây giờ ông ấy thế nào? Nghe bảo là bị thương ở đầu.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù qīng chǔ yīn wèi wǒ yě méi yǒu jiàn dàoEm cũng không rõ. Bởi vì em cũng không được gặp.

HSK 5
0:03s
wáng zhǔ rèn yù xí yīng gāi hé 8·17 yǒu guānChủ nhiệm Vương bị đánh lén chắc là có liên quan đến vụ 17/8.

HSK 6
0:03s
tā shì bú shì chá chū shén me xīn de xiàn suǒCó phải ông ấy tra ra được manh mối mới gì không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
liáng le jiù bù hǎo chī le zài shuō tā yě bù chī là deNguội rồi không ngon nữa đâu. Vả lại, anh ấy cũng không ăn đồ cay.

HSK 4
0:03s
qián bù jiǔ wǒ men duì lǐ chá chū lái yí gè yǒu wèn tí de tóng shìKhông lâu trước đó, đội chúng em điều tra ra được một đồng nghiệp có vấn đề

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng fàn zuì tuán huǒ dì qíng bào zhè me yán zhòngGửi tình báo cho băng nhóm tội phạm. Nghiêm trọng thế.

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhī qián tā yě zài tè jǐng duì dài guòBởi vì trước đó anh ta cũng từng ở trong đội đặc nhiệm

HSK 5
0:03s