Cách dùng "这件事情跟你们没关系" (zhè jiàn shì qíng gēn nǐ men méi guān xì) trong hội thoại tiếng Trung
这件事情跟你们没关系
chuyện này không liên quan đến hai người.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:13
qí其
shí实
wǒ我
men们
zhī知
dào道
“Thực ra bọn tôi biết,”
LINE 0222:15
PLAYING SCENEzhè这
jiàn件
shì事
qíng情
gēn跟
nǐ你
men们
méi没
guān关
xì系
“chuyện này không liên quan đến hai người.”
LINE 0322:21
hán寒
shēng声
“Hàn Thanh,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 9 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
jiāng hán shēng shì yí gè gù zuò gāo shēn de rénGiang Hàn Thanh là một người cố tỏ ra vẻ cao siêu,

HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào wèi shén me tā zhǐ gǎn mǎi xiōng shā rén maanh biết tại sao hắn chỉ dám thuê hung thủ giết người không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō shí huà wǒ duì nǐ nà shí wàn kuài qián de lái lì yì diǎn dōu bù gǎn xìng qùNói thật, tôi không hề hứng thú với việc anh lấy đâu ra 100 nghìn tệ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ tīng shuō nǐ zài lǎo jiā shì yuǎn jìn wén míng de dà xiào ziTôi nghe nói ở quê anh là một đứa con có hiếu có tiếng.

HSK 7
0:03s
méi bì yào wèi nǐ fù mǔ yǐ hòu de bēi cǎn shēng huó biǎo xiàn dé zhè me jī dòngKhông cần thiết phải thể hiện kích động như vậy về cuộc sống thê thảm sau này của bố mẹ anh.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xià bān gāng hǎo jīng guò nǐ chū lái ba wǒ jiù bù jìn qù leAnh tan làm, tiện thể đi ngang qua. Em ra đây đi, anh không vào nữa đâu.

HSK 7
0:03s
jìn qù hái dé gè zhǒng hán xuān tài má fán leVào lại còn phải ôn chuyện hàn huyên đủ kiểu, phiền lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wáng zhǔ rèn de shì zài shěng tīng dōu chuán biàn leChuyện của chủ nhiệm Vương đã bị đồn ầm lên ở Sở Công an tỉnh rồi.