Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "看你妈 厉害不" (kàn nǐ mā lì hài bù) trong hội thoại tiếng Trung

看你妈 厉害不

kàn nǐ mā lì hài bù

Nhìn mẹ con xem, có lợi hại không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E42
Clip Timestamp
20:45
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没有真刀具méi yǒu zhēn dāo jùKhông có đao thật đâu.
2看你妈 厉害不kàn nǐ mā lì hài bùNhìn mẹ con xem, có lợi hại không?
3她演的是将军 这些人呢 都怕她 都听她的tā yǎn de shì jiāng jūn zhè xiē rén ne dōu pà tā dōu tīng tā deMẹ con đóng vai tướng quân, mấy người này đều sợ mẹ con. Đều nghe lời mẹ con.

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 4 of 6)
别在这儿叨叨了 赶紧把娃引来 要吃饭了
HSK 4
0:03s
bié zài zhè ér dāo dāo le gǎn jǐn bǎ wá yǐn lái yào chī fàn leĐừng có lải nhải ở đây nữa. Mau dắt nhỏ vào, ăn cơm thôi.
真的是 旱的旱死 涝的涝死
HSK 7
0:03s
zhēn de shì hàn de hàn sǐ lào de lào sǐĐúng là... Người thì chết khô, kẻ thì chết úng.
咱大家伙在这儿辛辛苦苦 挣几个辛苦钱
HSK 5
0:03s
zán dà jiā huo zài zhè ér xīn xīn kǔ kǔ zhēng jǐ gè xīn kǔ qiánAnh em mình ở đây cực khổ kiếm vài đồng tiền mồ hôi nước mắt,
你坐哥腿上嘛 来嘛 就你皮干(废话)
HSK 7
0:03s
nǐ zuò gē tuǐ shàng ma lái ma jiù nǐ pí gàn ( fèi huà )em ngồi lên đùi anh đi, lại đây. Anh nói nhảm thật đấy.
没谁能看得上你 这尊严又不能当饭吃嘛 阿姨
HSK 7
0:03s
méi shuí néng kàn dé shàng nǐ zhè zūn yán yòu bù néng dāng fàn chī ma ā yíthì chẳng ai coi trọng mình. Tự trọng có ăn được đâu chứ. Cô ơi.
你光打不行 你还得要学会挨打呢 你会挨打吗
HSK 6
0:03s
nǐ guāng dǎ bù xíng nǐ hái dé yào xué huì ái dǎ ne nǐ huì ái dǎ maChỉ biết đánh không đủ đâu, cháu còn phải biết chịu đòn nữa. Cháu biết chịu đòn không?
你看你说那啥话嘛 那她爸不姓宋 还姓胡嘞
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ shuō nà shá huà ma nà tā bà bù xìng sòng hái xìng hú leiAnh nói cái gì kỳ vậy. Bố nó không họ Tống chẳng lẽ họ Hồ?
都成大明星了嘛 好得很 好得很
HSK 6
0:03s
dōu chéng dà míng xīng le ma hǎo de hěn hǎo de hěnTrở thành ngôi sao lớn rồi đấy nhỉ. Tốt lắm, tốt lắm.
算了 鸡蛋不要了嘛 花干给多加些 能行
HSK 6
0:03s
suàn le jī dàn bú yào le ma huā gàn gěi duō jiā xiē néng xíngThôi, không cần trứng đâu. Cho thêm nhiều đậu khô vào. Được.
我卖我的盗版 咱俩井水不犯河水
HSK 7
0:03s
wǒ mài wǒ de dào bǎn zán liǎ jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐtôi cứ bán hàng lậu của tôi. Mỗi người một đường, không ai phạm ai.
还要啥再来找我 我就在这儿摆摊
HSK 2
0:03s
hái yào shá zài lái zhǎo wǒ wǒ jiù zài zhè ér bǎi tānCần gì nữa cứ tìm tôi. Tôi bày sạp ngay đây.
碎𪨊(小崽子) 干啥呢 别跑
HSK 5
0:03s
suì sóng ( xiǎo zǎi zi ) gàn shá ne bié pǎoThằng nhãi ranh! Làm gì đấy? Đừng có chạy!
警察 借过一下 抓人呢 抓人呢
HSK 4
0:03s
jǐng chá jiè guò yī xià zhuā rén ne zhuā rén neCảnh sát. Cho qua chút nào. Đang bắt người, đang bắt người.
牛皮 牛皮 牛皮啥呢 牛皮
HSK 1
0:03s
niú pí niú pí niú pí shá ne niú píGhê gớm nhỉ, ghê gớm nhỉ. Ghê gớm cái gì hả?
牛皮啥呢你 别打头 别打头
HSK 1
0:03s
niú pí shá ne nǐ bié dǎ tóu bié dǎ tóuMày ghê gớm cái gì? Đừng đánh vào đầu! Đừng đánh vào đầu mà!
我让你一天一天地翘课以外 还开始干上这种事了
HSK 3
0:03s
wǒ ràng nǐ yī tiān yī tiān dì qiào kè yǐ wài hái kāi shǐ gàn shàng zhè zhǒng shì leNgày nào mày cũng trốn học, giờ còn dám làm trò này nữa hả?
跟着你跑 我跑啥呢 我不成同伙了吗
HSK 7
0:03s
gēn zhe nǐ pǎo wǒ pǎo shá ne wǒ bù chéng tóng huǒ le maCòn bắt tao chạy theo mày. Tao chạy cái gì chứ? Chẳng phải tao thành đồng bọn rồi sao?
自首啥呀 我这卖的是打口磁带
HSK 7
0:03s
zì shǒu shá ya wǒ zhè mài de shì dǎ kǒu cí dàiĐầu thú cái gì chứ? Em bán băng cát-sét nhập lậu thôi mà.
那帮土锤根本就不懂
HSK 7
0:03s
nà bāng tǔ chuí gēn běn jiù bù dǒngĐám nhà quê đó chẳng hiểu gì cả,
这帮货当我倒卖金属了
HSK 6
0:03s
zhè bāng huò dāng wǒ dǎo mài jīn shǔ leĐám đó tưởng em buôn lậu kim loại.