Cách dùng "那应该不算是一个选项" (nà yīng gāi bù suàn shì yí gè xuǎn xiàng) trong hội thoại tiếng Trung
那应该不算是一个选项
Cái đó không hẳn là một lựa chọn,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:27
dàn bù guǎn zěn me shuō yě bù néng zhǐ yǒu hé hán yí gè xuǎn xiàng ba
但不管怎么说 也不能只有何韩一个选项吧
“Nhưng dù sao đi nữa, cũng không thể chỉ có Hà Hàn là lựa chọn duy nhất chứ.”
LINE 0209:33
PLAYING SCENEnà那
yīng应
gāi该
bù不
suàn算
shì是
yí一
gè个
xuǎn选
xiàng项
“Cái đó không hẳn là một lựa chọn,”
LINE 0309:36
ér而
shì是
yí一
gè个
bèi备
zhù注
“mà là một chú thích thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 6 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài chū qù kāi tuò hǎi wài shì chǎng kě néng gèng yǒu qián túCậu ra ngoài mở rộng thị trường nước ngoài bây giờ có lẽ còn nhiều triển vọng hơn.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo le nǐ zhè cì shāng le tā de xīn le wǒ shì wèi tā hǎoThôi nào. Lần này cậu làm cô ấy tổn thương rồi đó. Tôi làm vì tốt cho cô ấy mà.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shuō de zhè jiā gōng sī wǒ méi tīng shuō guòCái công ty mà anh nói đó Tôi chưa nghe qua bao giờ

HSK 3
0:03s
zhè yě bú zhòng yào mǎ shàng nǐ jiù huì zhī dào deCũng không quan trọng Chẳng mấy chốc anh sẽ biết thôi

HSK 5
0:03s
wǒ dāng rán shì zuì bù xī wàng háng yè biàn tiān de rén zhī yī liǎoDĩ nhiên tôi là người cuối cùng muốn ngành này thay đổi

HSK 5
0:03s
bì jìng wǒ zài zhè jiān fáng jiān hái méi zhù gòu neDù sao tôi vẫn chưa ở đủ trong căn phòng này

HSK 4
0:03s
zhè jiān fáng jiān nǐ yīng gāi bǐ jiào shú xī baCăn phòng này Anh chắc cũng quen thuộc lắm nhỉ

HSK 4
0:03s
jīn tiān nǐ shuō de zhè xiē xiāo xī wǒ huì guān zhùNhững tin anh nói hôm nay tôi sẽ để ý

HSK 3
0:03s
shì pà gōng sī qí tā rén zhuàng jiàn bù hǎoLà sợ người khác trong công ty nhìn thấy thì không tiện

HSK 4
0:03s
cài dé zhāng gěi wǒ men zhǎng zū de nà ge fáng zi wǒ kě néng jiù zhù bù liǎo leCái nhà mà Cai Dezhang thuê dài hạn cho bọn mình Có lẽ tôi sẽ không ở nữa rồi

HSK 4
0:03s
nǐ gēn tā jiǎng nǐ xiǎng chóng xīn lái guò tā jù jué le nǐCậu đã nói với anh ấy rằng cậu muốn làm lại từ đầu và anh ấy từ chối?

HSK 5
0:03s
tā shì yí gè bù tài shàn yú biǎo dá zì jǐ qíng gǎn de rénanh ấy là người không giỏi bộc lộ cảm xúc của mình.

HSK 2
0:03s
zì bào zì qì de shì děng nǐ huí qù zhǎo tāKiểu buông xuôi đó là đang chờ em quay lại tìm anh.

HSK 3
0:03s
wǒ bà shōu dào fáng kuǎn jiù huì bān chū qù deBa tôi nhận tiền nhà là sẽ dọn ra ngoài thôi.

HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu zhāng yòu sēn zhī dào nǐ mā zhù nǎ ér shì maChỉ có Trương Hữu Sâm biết mẹ bạn ở đâu thôi đúng không?