Cách dùng "又入这狼窝呀" (yòu rù zhè láng wō ya) trong hội thoại tiếng Trung

yòuzhèlángya

lại vào ổ sói.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
15:00
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1出了虎穴chū le hǔ xuévừa rời hang hổ
2又入这狼窝呀yòu rù zhè láng wō yalại vào ổ sói.
3臭小子是谁chòu xiǎo zi shì shuíTiểu tử thối đó là ai?

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 4 of 9)
可惜还没教我念书呢
HSK 6
0:03s
kě xī hái méi jiào wǒ niàn shū netiếc là còn chưa dạy ta học

那你刚才说得像是他死了一样
HSK 4
0:03s
nà nǐ gāng cái shuō dé xiàng shì tā sǐ le yī yàngThế mà vừa rồi cô nói như thể cậu ta chết rồi vậy.

关在这鬼地方都素了两个月了
HSK 7
0:03s
guān zài zhè guǐ dì fāng dōu sù le liǎng gè yuè leBị nhốt ở nơi quái quỷ này, ăn chay hai tháng rồi,

这么水灵的小娘子
HSK 2
0:03s
zhè me shuǐ líng de xiǎo niáng zǐtiểu nương tử xinh đẹp thế này đấy.

保证让你吃好喝好
HSK 4
0:03s
bǎo zhèng ràng nǐ chī hǎo hē hǎođảm bảo cho cô ăn ngon uống đủ.

第一次见你们这种欺负老人家的
HSK 7
0:03s
dì yī cì jiàn nǐ men zhè zhǒng qī fù lǎo rén jiā denhưng lần đầu thấy loại ức hiếp người già như các ngươi,

信不信老子废了这老头
HSK 7
0:03s
xìn bù xìn lǎo zi fèi le zhè lǎo tóucó tin ta cho lão già này tàn phế không?

这事得分个先来后到
HSK 2
0:03s
zhè shì dé fēn gè xiān lái hòu dàochuyện này cũng có thứ tự trước sau.

这是老子先盯上的
HSK 7
0:03s
zhè shì lǎo zi xiān dīng shàng deTa để ý đến trước,

你别不识好歹
HSK 1
0:03s
nǐ bié bù shí hǎo dǎiNgươi đừng có không biết điều.

走走走 走了走了走了
HSK 2
0:03s
zǒu zǒu zǒu zǒu le zǒu le zǒu le- Đi, đi, đi. - Đi thôi, đi thôi.

今晚 咱几个夜里寻你去
HSK 7
0:03s
jīn wǎn zán jǐ gè yè lǐ xún nǐ qùTối nay, bọn ta đi tìm cô,

马上要下雨了 我们去哪儿
HSK 3
0:03s
mǎ shàng yào xià yǔ le wǒ men qù nǎ érSắp mưa rồi, chúng ta đi đâu?

火 火
HSK 4
0:03s
huǒ huǒLửa, lửa.

以后有事咱就来这儿商讨
HSK 7
0:03s
yǐ hòu yǒu shì zán jiù lái zhè ér shāng tǎoSau này có việc gì, chúng ta đến đây bàn bạc.

这什么好东西 真的是
HSK 1
0:03s
zhè shén me hǎo dōng xī zhēn de shìThứ tốt gì thế này?

整日都随身携带
HSK 7
0:03s
zhěng rì dōu suí shēn xié dàisuốt ngày mang theo bên mình,

林安遭贼人给屠了
HSK 1
0:03s
lín ān zāo zéi rén gěi tú leLâm An bị kẻ xấu tàn sát rồi.

只是逃跑的时候伤了腿
HSK 6
0:03s
zhǐ shì táo pǎo de shí hòu shāng le tuǐchỉ bị thương ở chân lúc bỏ chạy,

大夫说她的右腿保不住了
HSK 4
0:03s
dà fū shuō tā de yòu tuǐ bǎo bú zhù leĐại phu nói không giữ được chân phải của cô ấy nữa.