Cách dùng "不当逃兵 当炮灰啊" (bù dàng táo bīng dāng pào huī a) trong hội thoại tiếng Trung
不当逃兵 当炮灰啊
Không làm lính đào ngũ thì làm bia đỡ đạn à?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:27
tuán zhǎng hé lǚ zhǎng dōu zhǎo bù zhe le zhèn dì yě bù zhī zài nǎ ér
团长和旅长都找不着了 阵地也不知在哪儿
“trung đoàn trưởng và lữ đoàn trưởng đều không tìm thấy, trận địa cũng không biết ở đâu.”
LINE 0236:31
PLAYING SCENEbù dàng táo bīng dāng pào huī a
不当逃兵 当炮灰啊
“Không làm lính đào ngũ thì làm bia đỡ đạn à?”
LINE 0336:33
wǒ我
kàn看
nǐ你
shì是
gè个
liàn练
jiā家
zi子
“Tôi thấy anh là người có nghề,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
huó pú sà huó pú sà nín kàn zhè guài wǒ guài wǒ guài wǒBồ Tát sống, Bồ Tát sống. Ngài xem này. Lỗi của tôi, lỗi của tôi, lỗi của tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì yì diǎn zhāo dōu méi yǒu shēng yì dōu méi leTôi thật sự hết cách rồi, việc làm ăn cũng mất hết rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
gē gē huó pú sà wǒ qiú qiú nǐ jīn tiān wǎn shàngAnh ơi, Bồ Tát sống, tôi xin ngài, tối nay

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài quán luàn le yǒu de chè yǒu de shǒubây giờ loạn hết cả rồi. Người thì rút, người thì giữ.

HSK 6
0:03s
jiāng jūn zhǎo bú dào shì bīng shì bīng zhǎo bú dào jiāng jūnTướng quân không tìm được binh lính, binh lính không tìm được tướng quân,

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shuí shuō bú shì ne zhǐ yǒu qù běi biān yì jiāng mén cái yǒu huó lùAi nói không phải chứ. Chỉ có đến cổng Ấp Giang ở phía bắc mới có đường sống.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
dōng xī nán xiǎng huó mìng de běi biān yì jiāng ménđông, tây, nam. Muốn sống thì đến cổng Ấp Giang ở phía bắc.