Cách dùng "你哪里搞这么个破车呀" (nǐ nǎ lǐ gǎo zhè me gè pò chē ya) trong hội thoại tiếng Trung
你哪里搞这么个破车呀
Anh kiếm đâu ra cái xe rách này vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:13
shén me rén a zhè shì mǎi nǐ yě shuō yī shēng a
什么人啊这是 买你也说一声啊
“Người gì thế này? Mua thì cũng phải nói một tiếng chứ.”
LINE 0216:25
PLAYING SCENEnǐ你
nǎ哪
lǐ里
gǎo搞
zhè这
me么
gè个
pò破
chē车
ya呀
“Anh kiếm đâu ra cái xe rách này vậy?”
LINE 0316:27
zhè yī zuǒ yī yòu de gēn mài xiǎo zhū shì de
这一左一右的 跟卖小猪似的
“Một bên trái, một bên phải thế này. Trông như đi bán heo con vậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
huó pú sà huó pú sà nín kàn zhè guài wǒ guài wǒ guài wǒBồ Tát sống, Bồ Tát sống. Ngài xem này. Lỗi của tôi, lỗi của tôi, lỗi của tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì yì diǎn zhāo dōu méi yǒu shēng yì dōu méi leTôi thật sự hết cách rồi, việc làm ăn cũng mất hết rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
gē gē huó pú sà wǒ qiú qiú nǐ jīn tiān wǎn shàngAnh ơi, Bồ Tát sống, tôi xin ngài, tối nay

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài quán luàn le yǒu de chè yǒu de shǒubây giờ loạn hết cả rồi. Người thì rút, người thì giữ.

HSK 6
0:03s
jiāng jūn zhǎo bú dào shì bīng shì bīng zhǎo bú dào jiāng jūnTướng quân không tìm được binh lính, binh lính không tìm được tướng quân,

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shuí shuō bú shì ne zhǐ yǒu qù běi biān yì jiāng mén cái yǒu huó lùAi nói không phải chứ. Chỉ có đến cổng Ấp Giang ở phía bắc mới có đường sống.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
dōng xī nán xiǎng huó mìng de běi biān yì jiāng ménđông, tây, nam. Muốn sống thì đến cổng Ấp Giang ở phía bắc.