Cách dùng "我就一条腿 咋过江啊" (wǒ jiù yī tiáo tuǐ zǎ guò jiāng a) trong hội thoại tiếng Trung
我就一条腿 咋过江啊
Em chỉ có một cái chân, làm sao mà qua sông được chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:28
wǒ我
zěn怎
me么
gēn跟
nǐ你
jiě姐
jiāo交
dài代
“Thì ăn nói thế nào với chị của em?”
LINE 0241:30
PLAYING SCENEwǒ jiù yī tiáo tuǐ zǎ guò jiāng a
我就一条腿 咋过江啊
“Em chỉ có một cái chân, làm sao mà qua sông được chứ?”
LINE 0341:34
wǒ bù tuō lěi sǐ nǐ ma wǒ jiù bèi yě dé bǎ nǐ bèi guò qù hǎo hǎo huó zhe
我不拖累死你吗 我就背也得把你背过去 好好活着
“Chẳng phải em sẽ làm liên lụy chết anh sao? Anh có phải cõng cũng phải cõng em qua. Sống cho tốt vào.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 6 of 6)
HSK 1
0:03s
dōng xī nán xiǎng huó mìng de běi biān yì jiāng ménđông, tây, nam. Muốn sống thì đến cổng Ấp Giang ở phía bắc.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
yào bù nǐ men zǒu bié guǎn wǒ le zǒu a děng yí xià aHay là mọi người đi đi, đừng quan tâm tôi nữa. Đi đi! Đợi một lát đã.

HSK 2
0:03s
bù néng zài guò lái le bù néng zài lái leKhông thể qua đây được nữa! Không thể qua được nữa!

HSK 1
0:03s
děng děng bù néng zài shàng rén le bù néng zài shàng rén leĐợi đã. Không thể lên thêm người được nữa. Không thể lên thêm người được nữa.

HSK 7
0:03s
gē wǒ xiān zǒu le bù xiǎng tuō lěi nǐ leAnh, em đi trước đây. Em không muốn làm liên lụy anh nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè wán yì wèi ér shì bú shì tài dà le nǐ hái bù rú zhǎo gè guān cái neCái thứ này mùi có phải nồng quá không? Anh thà tìm một cái quan tài còn hơn.

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng huó mìng hái guǎn wèi ér dà bù dà tuō yī fúMuốn sống mà còn quan tâm mùi nồng hay không à? Cởi đồ ra.

HSK 7
0:03s