Cách dùng "会比我走得更远" (huì bǐ wǒ zǒu dé gèng yuǎn) trong hội thoại tiếng Trung
会比我走得更远
sẽ đi xa hơn tôi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:57
yǐ以
hòu后
“Sau này”
LINE 0225:58
PLAYING SCENEhuì会
bǐ比
wǒ我
zǒu走
dé得
gèng更
yuǎn远
“sẽ đi xa hơn tôi”
LINE 0326:19
nǐ你
gěi给
wǒ我
de的
zhè这
tiáo条
lù路
“Con đường anh đưa cho tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 5 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ jiù yí gè yāo qiú a jué duì bù pāi dì èr jìTôi chỉ có một yêu cầu thôi Tuyệt đối không quay phần hai

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gēn běn jiù bù yòng kàn bié rén yǎn sè xíng shì xiǎng zěn me pāi zěn me pāiKhỏi phải nhìn sắc mặt người khác mà hành động Muốn quay thế nào cũng được

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
bù zhì yú a tán bù shàng shén me shī wàng bù shī wàng deKhông đến nỗi vậy đâu Không có gì gọi là thất vọng hay không

HSK 4
0:03s
bà bà gēn nǐ shuō qiān wàn bié ràng zì jǐ yǒu yā lìBố nói với con này Tuyệt đối đừng tự tạo áp lực

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
huò zhě shì hái xiǎng gān diǎn shén me bié de nǐ jiù qù gànhoặc là còn muốn làm gì khác con cứ việc làm đi

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ jiù dài lǐng zhe dà jiā zài téng dá hǎo hǎo gànanh cứ dẫn dắt mọi người làm việc tốt ở Thịnh Đạt

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s