Cách dùng "会比我走得更远" (huì bǐ wǒ zǒu dé gèng yuǎn) trong hội thoại tiếng Trung
会比我走得更远
sẽ đi xa hơn tôi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:57
yǐ以
hòu后
“Sau này”
LINE 0225:58
PLAYING SCENEhuì会
bǐ比
wǒ我
zǒu走
dé得
gèng更
yuǎn远
“sẽ đi xa hơn tôi”
LINE 0326:19
nǐ你
gěi给
wǒ我
de的
zhè这
tiáo条
lù路
“Con đường anh đưa cho tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 4 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men jiù bié liáo nà xiē xū de le shuō ba nǐ dào dǐ xiǎng gàn shén meChúng ta đừng nói chuyện hư ảo nữa. Nói đi, rốt cuộc anh muốn gì?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng cái nà lǎo yé zi shuí a liáo zhè me bàn tiānÔng cụ nãy là ai thế? Nói chuyện lâu thế.

HSK 2
0:03s
duì le sī bó nà biān bú shì yào shā qīng le ma shén me shí hòu guò qù aÀ đúng rồi. Bên Tư Bác sắp đóng máy rồi đúng không? Khi nào qua đó?

HSK 3
0:03s
bù zháo jí nǐ xiān gēn wǒ shuō shuō zhè me zhǎng shí jiān wǒ bù zài nǐ shēn biānKhông vội. Cậu nói với tôi trước đi. Thời gian dài tôi không ở bên cậu.

HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì tiān tiān jìng máng zhe social( shè jiāo ) leCó phải cậu suốt ngày chỉ bận. *Social* không?

HSK 4
0:03s
wǒ tiān nǎ zhè me duō xiāo xī nǐ kàn dé guò lái maTrời ơi. Nhiều tin nhắn thế. Cậu xem hết được không?

HSK 3
0:03s
nǐ dé bǎ gōng zuò hé shēng huó fēn kāi a qiān ér nǐ kàn wǒ zhè láiCậu phải tách biệt công việc và cuộc sống. Ra, Khiêm à. Cậu xem tôi này, lại đây.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zán liǎ dì yī cì hé zuò yě suàn shì bù dǎ bù xiāng shíLần đầu hai ta hợp tác Cũng coi như là không đánh không quen

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
dǎo yǎn shā qīng wǒ jiù bù yòng gǎi jù běn le baĐạo diễn Đóng máy rồi, em không phải sửa kịch bản nữa đúng không?