Cách dùng "干什么呀你们 怎么的呀" (gàn shén me ya nǐ men zěn me de ya) trong hội thoại tiếng Trung
干什么呀你们 怎么的呀
Các bác làm gì thế? Sao nào?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:32
nǐ yào bù tóng yì nǐ jiù bié dā yìng duì ba shì bú shì xiǎng zuò dì qǐ jià ya
你要不同意你就别答应 对吧 是不是想坐地起价呀
“Không đồng ý thì đừng có hứa, phải không? Đúng không phải muốn tráo trở nâng giá à?”
LINE 0228:35
PLAYING SCENEgàn shén me ya nǐ men zěn me de ya
干什么呀你们 怎么的呀
“Các bác làm gì thế? Sao nào?”
LINE 0328:38
xiǎn nǐ men rén duō shēng gāo yǒu lǐ ya wǒ gào sù nǐ men a
显你们人多 声高 有理呀 我告诉你们啊
“Khoe đông người, to tiếng, có lý lẽ đấy à? Tôi nói cho các bác biết”
Show Information
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
zhè rén ér yě méi zài zhè ér fàng gè zhào piān zài zhè dē sè shá yaNgười này cũng không có ở đây treo ảnh lên đây khoe khoang gì thế?

HSK 5
0:03s
péi zǒng wèi shén me ràng wǒ dāng xiàng mù fù zé rén aSao Tổng Bùi lại để tôi làm trưởng dự án chứ?

HSK 2
0:03s
bù néng ba wǒ men dōu méi yǒu shuō tā shàng nǎ ér zhī dào aKhông thể đâu, bọn tớ có nói đâu. Ông ấy biết kiểu gì chứ?

HSK 6
0:03s
wǒ zuì zǎo kěn bāng huáng sī bó jiù shì yīn wèi tā tài juǎn leBan đầu tôi chịu giúp Hoàng Tư Bác chính vì anh ta quá cạnh tranh nội bộ.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān bié xiǎng le wǒ men qù chī fàn ba è sǐ leĐừng nghĩ nữa, đi ăn thôi. Đói chết đi được.

HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng yī wèi dì tǎng zài guò qù de chéng jiù shàngChúng ta không thể chỉ biết nằm trên thành tựu cũ.

HSK 4
0:03s
kě shì yóu xì bù jìn zé tuì rú guǒ wǒ men bù tuī chū xīn de yóu xìNhưng game không tiến ắt sẽ lùi. Nếu chúng ta không ra game mới,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men zhè chī fàn hē jiǔ shàng wǎng yīng yǒu jìn yǒuChỗ chúng tôi ăn uống, nhậu nhẹt, lướt net đầy đủ tất cả.

HSK 5
0:03s
zhè ér gāng gāng bèi zū xià lái le suǒ yǐ shuō nín yí yí wèiChỗ này vừa được thuê rồi. Vậy nên mời anh dời chỗ,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ fù zé xiàng mù shuí lái fù zé wǒ de rén shēng aTôi phụ trách dự án, thì ai phụ trách cuộc đời tôi đây?

HSK 4
0:03s
wǒ běn lái jiù xiǎng zhǎo yí gè dài xīn mō yú de bān shàngTôi vốn chỉ muốn tìm một chỗ làm được la cà hưởng lương.