Cách dùng "那那 那我 那我小点声唱" (nà nà nà wǒ nà wǒ xiǎo diǎn shēng chàng) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎodiǎnshēngchàng

Vậy... vậy tôi, tôi hát nhỏ thôi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:01
wǒ shuō liàn liàn gē pái jiě pái jiě

我说练练歌 排解排解

Tôi định luyện hát, giải tỏa chút.

LINE 0212:05
PLAYING SCENE
nà nà nà wǒ nà wǒ xiǎo diǎn shēng chàng

那那 那我 那我小点声唱

Vậy... vậy tôi, tôi hát nhỏ thôi.

LINE 0312:11
cháng tíng wài nín hǎo xiān shēng jǐ wèi a

长亭外 您好 先生几位啊

Ngoài trường đình... Xin chào, mấy vị ạ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp12:05
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 2 of 11)
这人儿也没在这儿 放个照片在这嘚瑟啥呀
HSK 5
0:03s
zhè rén ér yě méi zài zhè ér fàng gè zhào piān zài zhè dē sè shá yaNgười này cũng không có ở đây treo ảnh lên đây khoe khoang gì thế?
裴总为什么让我 当项目负责人啊
HSK 5
0:03s
péi zǒng wèi shén me ràng wǒ dāng xiàng mù fù zé rén aSao Tổng Bùi lại để tôi làm trưởng dự án chứ?
不能吧 我们都没有说 他上哪儿知道啊
HSK 2
0:03s
bù néng ba wǒ men dōu méi yǒu shuō tā shàng nǎ ér zhī dào aKhông thể đâu, bọn tớ có nói đâu. Ông ấy biết kiểu gì chứ?
我最早肯帮黄思博 就是因为他太卷了
HSK 6
0:03s
wǒ zuì zǎo kěn bāng huáng sī bó jiù shì yīn wèi tā tài juǎn leBan đầu tôi chịu giúp Hoàng Tư Bác chính vì anh ta quá cạnh tranh nội bộ.
让他答应别再缠着我
HSK 7
0:03s
ràng tā dā yìng bié zài chán zhe wǒđể anh ta hứa đừng quấy rầy tôi nữa.
先别想了 我们去吃饭吧 饿死了
HSK 3
0:03s
xiān bié xiǎng le wǒ men qù chī fàn ba è sǐ leĐừng nghĩ nữa, đi ăn thôi. Đói chết đi được.
我们不能一味地 躺在过去的成就上
HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng yī wèi dì tǎng zài guò qù de chéng jiù shàngChúng ta không thể chỉ biết nằm trên thành tựu cũ.
可是游戏不进则退 如果我们不推出新的游戏
HSK 4
0:03s
kě shì yóu xì bù jìn zé tuì rú guǒ wǒ men bù tuī chū xīn de yóu xìNhưng game không tiến ắt sẽ lùi. Nếu chúng ta không ra game mới,
很快就会被淘汰的 对呀
HSK 6
0:03s
hěn kuài jiù huì bèi táo tài de duì yasẽ sớm bị đào thải thôi. Đúng vậy.
这个先不着急吧
HSK 3
0:03s
zhè ge xiān bù zháo jí baCái này không vội đâu.
我不想进步啊
HSK 5
0:03s
wǒ bù xiǎng jìn bù aTôi không muốn tiến bộ đâu.
没事的 走 去吃饭
HSK 2
0:03s
méi shì de zǒu qù chī fànKhông sao đâu. Đi, đi ăn thôi.
我说练练歌 排解排解
HSK 1
0:03s
wǒ shuō liàn liàn gē pái jiě pái jiěTôi định luyện hát, giải tỏa chút.
长亭外 您好 先生几位啊
HSK 2
0:03s
cháng tíng wài nín hǎo xiān shēng jǐ wèi aNgoài trường đình... Xin chào, mấy vị ạ?
我们这吃饭 喝酒 上网 应有尽有
HSK 7
0:03s
wǒ men zhè chī fàn hē jiǔ shàng wǎng yīng yǒu jìn yǒuChỗ chúng tôi ăn uống, nhậu nhẹt, lướt net đầy đủ tất cả.
这儿刚刚被租下来了 所以说您移移位
HSK 5
0:03s
zhè ér gāng gāng bèi zū xià lái le suǒ yǐ shuō nín yí yí wèiChỗ này vừa được thuê rồi. Vậy nên mời anh dời chỗ,
就以后不能在这儿待着了啊
HSK 4
0:03s
jiù yǐ hòu bù néng zài zhè ér dài zhe le atừ giờ không được ở đây nữa.
我负责项目 谁来负责我的人生啊
HSK 5
0:03s
wǒ fù zé xiàng mù shuí lái fù zé wǒ de rén shēng aTôi phụ trách dự án, thì ai phụ trách cuộc đời tôi đây?
我本来就想找一个 带薪摸鱼的班上
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái jiù xiǎng zhǎo yí gè dài xīn mō yú de bān shàngTôi vốn chỉ muốn tìm một chỗ làm được la cà hưởng lương.
可是没想到 这为什么呀这是
HSK 5
0:03s
kě shì méi xiǎng dào zhè wèi shén me ya zhè shìThế mà không ngờ, tại sao lại thế này chứ?