Cách dùng "你答应了你就装啊" (nǐ dā yìng le nǐ jiù zhuāng a) trong hội thoại tiếng Trung
你答应了你就装啊
Ông đã hứa thì ông cứ lắp đi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:13
nǐ rāng rang le ya nǐ zhè jiào bù jiǎng lǐ nǐ yòu rāng rang le
你嚷嚷了呀 你这叫不讲理 你又嚷嚷了
“Ông gào thét đấy Ông thế này gọi là vô lý Ông lại gào thét nữa rồi”
LINE 0229:16
PLAYING SCENEnǐ你
dā答
yìng应
le了
nǐ你
jiù就
zhuāng装
a啊
“Ông đã hứa thì ông cứ lắp đi”
LINE 0329:18
bà bà bà bà mā zhāng ā yí gé shū dà guò nián de chǎo shén me chǎo
爸爸爸 爸 妈 张阿姨 葛叔 大过年的吵什么吵
“Bố ơi bố Bố, mẹ Cô Trương, chú Cát Đang ngày Tết cãi nhau cái gì thế”
Show Information
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 8 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
mǎ shàng jiù shōu wěi le děng dào shí hòu yī shōu wěi wǒ ná dào tí chéngsắp kết thúc rồi. Đợi đến lúc xong xuôi, con nhận được hoa hồng,

HSK 5
0:03s
bú shì nǐ kàn nà ge míng rì jiā yuán duō guì yaKhông phải, con xem Gia Viên Ngày Mai đắt thế nào,

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì nà me yī shuō nǐ shuō wǒ rèn shí tā jǐ shí nián leba chỉ nói vậy thôi. Con xem, ba quen ông ấy mấy chục năm rồi,

HSK 7
0:03s
wǒ zhè chuī niú de lǎo máo bìng wǒ jiù shì gǎi bù liǎocái tật khoác lác cũ của ba, ba mãi không sửa được.

HSK 4
0:03s
nǐ qiān wàn bié yǒu yā lì a zán zhēn de bù yòng zháo jíCon đừng có áp lực nhé. Mình thật sự không cần vội.

HSK 7
0:03s
qù fù nà ge shǒu fù qù duì duì bà māđi đóng tiền trả trước làm gì. Đúng, đúng. Ba, mẹ.

HSK 4
0:03s
nǐ men jiù bǎ xīn fàng huí dǔ zi lǐ wǒ běn lái jiù shì zhè me jì huà deBa mẹ cứ yên tâm đi. Vốn dĩ con đã tính như vậy rồi.

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào jīn tiān bú shì gǎn qiǎo le ma děng dào shí hòu wǒ fù le shǒu fùAi ngờ hôm nay lại trùng hợp thế. Đợi lúc con đóng tiền trả trước xong,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
néng shí xiàn wǒ lǐ xiǎng hé jià zhí de dì fāngmột nơi có thể thực hiện lý tưởng và giá trị của con.

HSK 4
0:03s
xī wàng nín néng zhī chí wǒ ràng wǒ jì xù liú zài téng dáCon mong mẹ ủng hộ con, để con tiếp tục ở lại Đằng Đạt.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nín néng bù néng fàng xià zhè ge piān jiàn ya jiā lǐ de chǎn yèMẹ có thể bỏ định kiến đó đi không? Ngành nghề của gia đình,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàng nǐ xiàn zài měi tiān qǐ zǎo tān hēi dì gěi bié rén dǎ záNhư con giờ ngày ngày dậy sớm thức khuya, làm việc vặt cho người khác,

HSK 6
0:03s
zhēng nà me diǎn gōng zī nǎ lǐ néng tǐ xiàn nǐ de jià zhí lakiếm chút lương ít ỏi, sao thể hiện được giá trị của con?

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s