Cách dùng "你妈都不怎么搭理我了 说什么呢" (nǐ mā dōu bù zěn me dā lǐ wǒ le shuō shén me ne) trong hội thoại tiếng Trung

dōuzěnmele shuōshénmene

Mẹ mày còn chẳng thèm để ý đến tao nữa Anh nói gì vậy?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:44
ér zi nǐ yě zhī dào chén lěi a wǒ wǒ zì cóng yǒu le zhè chén lěi

儿子 你也知道陈垒啊 我 我 自从有了这陈垒

Con trai, con cũng biết Trần Lỗi à? Con... con... Từ khi có cái tay Trần Lỗi này

LINE 0239:49
PLAYING SCENE
nǐ mā dōu bù zěn me dā lǐ wǒ le shuō shén me ne

你妈都不怎么搭理我了 说什么呢

Mẹ mày còn chẳng thèm để ý đến tao nữa Anh nói gì vậy?

LINE 0339:52
rén jiā yí gè zhù chàng gē shǒu néng chàng dé zhè me hǎo tīng duō bù róng yì a

人家一个驻唱歌手 能唱得这么好听 多不容易啊

Người ta một ca sĩ hát tại quán Mà hát hay được như vậy Khó khăn biết bao

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp39:49
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 1 of 11)
来一包 谢谢
HSK 2
0:03s
lái yī bāo xiè xièCho một bao. Cảm ơn.
我工作这么多年我都没概念 我就没见过奖金
HSK 5
0:03s
wǒ gōng zuò zhè me duō nián wǒ dōu méi gài niàn wǒ jiù méi jiàn guò jiǎng jīnTôi làm lâu năm vậy cũng chẳng có khái niệm. Tôi chưa từng thấy tiền thưởng.
这个黄思博也是丧心病狂
HSK 1
0:03s
zhè ge huáng sī bó yě shì sàng xīn bìng kuángCái tên Hoàng Tư Bác này đúng là điên cuồng.
我只做到最基础的 做的都是我本职工作
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ zuò dào zuì jī chǔ de zuò de dōu shì wǒ běn zhí gōng zuòTôi chỉ làm phần cơ bản nhất, toàn là công việc bản thân phải làm.
裴总怎么给了这么多
HSK 3
0:03s
péi zǒng zěn me gěi le zhè me duōSao Tổng Bùi cho nhiều thế?
留下他肯定后患无穷
HSK 4
0:03s
liú xià tā kěn dìng hòu huàn wú qióngGiữ lại hắn ắt hậu họa khôn lường.
我做的工作值那么多吗
HSK 4
0:03s
wǒ zuò de gōng zuò zhí nà me duō maCông việc tôi làm đáng giá nhiều thế sao?
这是裴总的意思 毕竟你们这段时间辛苦了
HSK 5
0:03s
zhè shì péi zǒng de yì si bì jìng nǐ men zhè duàn shí jiān xīn kǔ leĐây là ý Tổng Bùi. Dù sao mọi người cũng vất vả thời gian qua.
保洁阿姨也有啊
HSK 3
0:03s
bǎo jié ā yí yě yǒu aChị lao công cũng có ạ?
裴总真是体恤大家
HSK 7
0:03s
péi zǒng zhēn shì tǐ xù dà jiāTổng Bùi thật biết quan tâm mọi người.
你们的梦想公司买单
HSK 4
0:03s
nǐ men de mèng xiǎng gōng sī mǎi dānước mơ của bạn, công ty chi trả.
虽然你只是第二 但是公司也不会忘记
HSK 3
0:03s
suī rán nǐ zhǐ shì dì èr dàn shì gōng sī yě bú huì wàng jìDù anh chỉ là thứ hai, nhưng công ty cũng không quên
一个月的带薪休假 Yes(太棒了)
HSK 4
0:03s
yí gè yuè de dài xīn xiū jià Yes( tài bàng le )một tháng nghỉ phép có lương, Yes (Tuyệt vời)!
不是啊 裴总 你知道我不要出门的呀
HSK 5
0:03s
bú shì a péi zǒng nǐ zhī dào wǒ bú yào chū mén de yaKhông phải đâu, Tổng Bùi. Anh biết em không muốn ra ngoài mà.
我要不要 我不要休假 不要让我旅游好不啦 不是
HSK 6
0:03s
wǒ yào bù yào wǒ bú yào xiū jià bú yào ràng wǒ lǚ yóu hǎo bù la bú shìEm có muốn không? Em không muốn nghỉ phép. Đừng bắt em đi du lịch nha. Không phải,
但是你也不能闭门造车嘛 对不对
HSK 6
0:03s
dàn shì nǐ yě bù néng bì mén zào chē ma duì bú duìnhưng cũng không thể đóng cửa đẽo cày chứ. Đúng không?
去提升自己 不是 我膝盖不好
HSK 7
0:03s
qù tí shēng zì jǐ bú shì wǒ xī gài bù hǎođể nâng cao bản thân. Không phải, đầu gối em không tốt.
好的 裴总 裴总 我不要旅游呀
HSK 5
0:03s
hǎo de péi zǒng péi zǒng wǒ bú yào lǚ yóu yaVâng, Tổng Bùi. Tổng Bùi, em không muốn du lịch đâu!
裴总 思博永远不会让你失望的
HSK 4
0:03s
péi zǒng sī bó yǒng yuǎn bú huì ràng nǐ shī wàng deTổng Bùi, Tư Bác sẽ không bao giờ làm anh thất vọng.
我不在这么两天 都整上英雄榜了
HSK 4
0:03s
wǒ bù zài zhè me liǎng tiān dōu zhěng shàng yīng xióng bǎng leTôi vắng mặt có vài hôm đã dựng bảng vàng rồi à?