Cách dùng "你拿啥提成给他呀 是" (nǐ ná shá tí chéng gěi tā ya shì) trong hội thoại tiếng Trung
你拿啥提成给他呀 是
Lấy gì trả hoa hồng cho anh ta? Ừ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:17
méi没
yíng盈
lì利
ya呀
“Đâu có lãi đâu.”
LINE 0215:19
PLAYING SCENEnǐ ná shá tí chéng gěi tā ya shì
你拿啥提成给他呀 是
“Lấy gì trả hoa hồng cho anh ta? Ừ.”
LINE 0315:22
yào shuō gēn wǒ bǐ ya jiù zhè bào fā lì hái chà diǎn yì si
要说跟我比呀 就这爆发力还差点意思
“Nói mà so với tôi, cái sức bùng nổ này còn kém xa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 1 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gōng zuò zhè me duō nián wǒ dōu méi gài niàn wǒ jiù méi jiàn guò jiǎng jīnTôi làm lâu năm vậy cũng chẳng có khái niệm. Tôi chưa từng thấy tiền thưởng.

HSK 1
0:03s
zhè ge huáng sī bó yě shì sàng xīn bìng kuángCái tên Hoàng Tư Bác này đúng là điên cuồng.

HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ zuò dào zuì jī chǔ de zuò de dōu shì wǒ běn zhí gōng zuòTôi chỉ làm phần cơ bản nhất, toàn là công việc bản thân phải làm.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì péi zǒng de yì si bì jìng nǐ men zhè duàn shí jiān xīn kǔ leĐây là ý Tổng Bùi. Dù sao mọi người cũng vất vả thời gian qua.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
suī rán nǐ zhǐ shì dì èr dàn shì gōng sī yě bú huì wàng jìDù anh chỉ là thứ hai, nhưng công ty cũng không quên

HSK 4
0:03s
yí gè yuè de dài xīn xiū jià Yes( tài bàng le )một tháng nghỉ phép có lương, Yes (Tuyệt vời)!

HSK 5
0:03s
bú shì a péi zǒng nǐ zhī dào wǒ bú yào chū mén de yaKhông phải đâu, Tổng Bùi. Anh biết em không muốn ra ngoài mà.

HSK 6
0:03s
wǒ yào bù yào wǒ bú yào xiū jià bú yào ràng wǒ lǚ yóu hǎo bù la bú shìEm có muốn không? Em không muốn nghỉ phép. Đừng bắt em đi du lịch nha. Không phải,

HSK 6
0:03s
dàn shì nǐ yě bù néng bì mén zào chē ma duì bú duìnhưng cũng không thể đóng cửa đẽo cày chứ. Đúng không?

HSK 7
0:03s
qù tí shēng zì jǐ bú shì wǒ xī gài bù hǎođể nâng cao bản thân. Không phải, đầu gối em không tốt.

HSK 5
0:03s
hǎo de péi zǒng péi zǒng wǒ bú yào lǚ yóu yaVâng, Tổng Bùi. Tổng Bùi, em không muốn du lịch đâu!

HSK 4
0:03s
péi zǒng sī bó yǒng yuǎn bú huì ràng nǐ shī wàng deTổng Bùi, Tư Bác sẽ không bao giờ làm anh thất vọng.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zài zhè me liǎng tiān dōu zhěng shàng yīng xióng bǎng leTôi vắng mặt có vài hôm đã dựng bảng vàng rồi à?