Cách dùng "去提升自己 不是 我膝盖不好" (qù tí shēng zì jǐ bú shì wǒ xī gài bù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
去提升自己 不是 我膝盖不好
để nâng cao bản thân. Không phải, đầu gối em không tốt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:28
dú wàn juàn shū bù rú xíng wàn lǐ lù zài zǔ guó de dà hǎo hé shān zhōng
读万卷书不如行万里路 在祖国的大好河山中
“Đọc vạn quyển sách không bằng đi vạn dặm đường. Trong non sông gấm vóc của Tổ quốc,”
LINE 0206:32
PLAYING SCENEqù tí shēng zì jǐ bú shì wǒ xī gài bù hǎo
去提升自己 不是 我膝盖不好
“để nâng cao bản thân. Không phải, đầu gối em không tốt.”
LINE 0306:38
gōng恭
xǐ喜
bāo包
xù旭
“Chúc mừng Bao Húc!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 8 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
mǎ shàng jiù shōu wěi le děng dào shí hòu yī shōu wěi wǒ ná dào tí chéngsắp kết thúc rồi. Đợi đến lúc xong xuôi, con nhận được hoa hồng,

HSK 5
0:03s
bú shì nǐ kàn nà ge míng rì jiā yuán duō guì yaKhông phải, con xem Gia Viên Ngày Mai đắt thế nào,

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì nà me yī shuō nǐ shuō wǒ rèn shí tā jǐ shí nián leba chỉ nói vậy thôi. Con xem, ba quen ông ấy mấy chục năm rồi,

HSK 7
0:03s
wǒ zhè chuī niú de lǎo máo bìng wǒ jiù shì gǎi bù liǎocái tật khoác lác cũ của ba, ba mãi không sửa được.

HSK 4
0:03s
nǐ qiān wàn bié yǒu yā lì a zán zhēn de bù yòng zháo jíCon đừng có áp lực nhé. Mình thật sự không cần vội.

HSK 7
0:03s
qù fù nà ge shǒu fù qù duì duì bà māđi đóng tiền trả trước làm gì. Đúng, đúng. Ba, mẹ.

HSK 4
0:03s
nǐ men jiù bǎ xīn fàng huí dǔ zi lǐ wǒ běn lái jiù shì zhè me jì huà deBa mẹ cứ yên tâm đi. Vốn dĩ con đã tính như vậy rồi.

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào jīn tiān bú shì gǎn qiǎo le ma děng dào shí hòu wǒ fù le shǒu fùAi ngờ hôm nay lại trùng hợp thế. Đợi lúc con đóng tiền trả trước xong,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
néng shí xiàn wǒ lǐ xiǎng hé jià zhí de dì fāngmột nơi có thể thực hiện lý tưởng và giá trị của con.

HSK 4
0:03s
xī wàng nín néng zhī chí wǒ ràng wǒ jì xù liú zài téng dáCon mong mẹ ủng hộ con, để con tiếp tục ở lại Đằng Đạt.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nín néng bù néng fàng xià zhè ge piān jiàn ya jiā lǐ de chǎn yèMẹ có thể bỏ định kiến đó đi không? Ngành nghề của gia đình,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàng nǐ xiàn zài měi tiān qǐ zǎo tān hēi dì gěi bié rén dǎ záNhư con giờ ngày ngày dậy sớm thức khuya, làm việc vặt cho người khác,

HSK 6
0:03s
zhēng nà me diǎn gōng zī nǎ lǐ néng tǐ xiàn nǐ de jià zhí lakiếm chút lương ít ỏi, sao thể hiện được giá trị của con?

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s