Cách dùng "去找更大的可能性" (qù zhǎo gèng dà de kě néng xìng) trong hội thoại tiếng Trung

zhǎogèngdenéngxìng

để tìm kiếm khả năng lớn hơn

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:26
yuàn
zhù

Anh ấy sẵn lòng tài trợ

LINE 0224:28
PLAYING SCENE
zhǎo
gèng
de
néng
xìng

để tìm kiếm khả năng lớn hơn

LINE 0324:30
wǒ hěn ài dà jiā wǒ hěn ài zhè lǐ

我很爱大家 我很爱这里

Tôi rất yêu mọi người Tôi rất yêu nơi này

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp24:28
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 3 of 11)
可是没想到 这为什么呀这是
HSK 5
0:03s
kě shì méi xiǎng dào zhè wèi shén me ya zhè shìThế mà không ngờ, tại sao lại thế này chứ?
你也别有这么大压力 你有什么事
HSK 4
0:03s
nǐ yě bié yǒu zhè me dà yā lì nǐ yǒu shén me shìCậu cũng đừng áp lực quá. Cậu có việc gì,
你就找我帮忙就行
HSK 3
0:03s
nǐ jiù zhǎo wǒ bāng máng jiù xíngcứ tìm tôi giúp là được.
你都喝了五杯果汁了 你要不喝点酒吧
HSK 4
0:03s
nǐ dōu hē le wǔ bēi guǒ zhī le nǐ yào bù hē diǎn jiǔ bāCậu uống năm ly nước ép rồi đấy. Hay là cậu uống chút rượu đi.
还好裴总现在没有给我 派什么具体的任务
HSK 5
0:03s
hái hǎo péi zǒng xiàn zài méi yǒu gěi wǒ pài shén me jù tǐ de rèn wùMay mà giờ Tổng Bùi chưa giao cho tôi bất kỳ nhiệm vụ cụ thể nào.
我觉得 你更适合当项目负责人啊
HSK 5
0:03s
wǒ jué de nǐ gèng shì hé dāng xiàng mù fù zé rén aTôi thấy cậu hợp làm trưởng dự án hơn đấy.
没想到给了我 我去跟裴总商量商量
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào gěi le wǒ wǒ qù gēn péi zǒng shāng liáng shāng liángai ngờ lại đưa cho tôi. Tôi sẽ đi thương lượng với Tổng Bùi,
你拿啥提成给他呀 是
HSK 5
0:03s
nǐ ná shá tí chéng gěi tā ya shìLấy gì trả hoa hồng cho anh ta? Ừ.
要说跟我比呀 就这爆发力还差点意思
HSK 5
0:03s
yào shuō gēn wǒ bǐ ya jiù zhè bào fā lì hái chà diǎn yì siNói mà so với tôi, cái sức bùng nổ này còn kém xa.
来了 二位
HSK 1
0:03s
lái le èr wèiĐồ uống của hai vị đây.
我这右眼都跳了一上午了
HSK 5
0:03s
wǒ zhè yòu yǎn dōu tiào le yī shàng wǔ leMắt phải tôi giật cả buổi sáng rồi.
不会是哪个项目赚钱了吧
HSK 5
0:03s
bú huì shì nǎ ge xiàng mù zhuàn qián le baChẳng lẽ dự án nào kiếm được tiền rồi?
怎么样 裴总 惊喜吧 我能干吧
HSK 5
0:03s
zěn me yàng péi zǒng jīng xǐ ba wǒ néng gàn baThế nào, Tổng Bùi? Bất ngờ chứ? Tôi giỏi chứ?
如果不出意外的话 如果不出意外的话 在明天下午
HSK 5
0:03s
rú guǒ bù chū yì wài de huà rú guǒ bù chū yì wài de huà zài míng tiān xià wǔNếu không có gì bất ngờ, nếu không có gì bất ngờ, thì vào chiều mai,
马洋啊马洋 你知不知道幸亏我来得及时
HSK 7
0:03s
mǎ yáng a mǎ yáng nǐ zhī bù zhī dào xìng kuī wǒ lái de jí shíMã Dương này Mã Dương, Cậu có biết may mà tôi đến kịp không?
你给我们腾达的形象 造成了巨大的抹黑 你知道吗
HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ men téng dá de xíng xiàng zào chéng le jù dà de mǒ hēi nǐ zhī dào maCậu đã gây ra một vết nhơ lớn cho hình ảnh Đằng Đạt chúng ta. Cậu có biết không?
盈利还有错了
HSK 7
0:03s
yíng lì hái yǒu cuò leCó lãi mà cũng có lỗi sao?
你现在都会顶嘴了 如果你要是这样的话
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài dū huì dǐng zuǐ le rú guǒ nǐ yào shì zhè yàng de huàgiờ cậu còn biết cãi lời nữa. Nếu cậu cứ thế này,
我没有办法 跟你进行业务交流了
HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu bàn fǎ gēn nǐ jìn háng yè wù jiāo liú lethì tôi không có cách nào trao đổi công việc với cậu được.
我不是说接地气不好 但问题是
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì shuō jiē dì qì bù hǎo dàn wèn tí shìTôi không nói gần gũi là không tốt. Nhưng vấn đề là,