Cách dùng "喂 梅经理 过年好 哪位" (wèi méi jīng lǐ guò nián hǎo nǎ wèi) trong hội thoại tiếng Trung

wèi méijīng guòniánhǎo wèi

Alo, quản lý Mai, chúc mừng năm mới Ai đấy ạ?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:52
shì ma kàn lái wǒ hái dé qù huì huì zhè ge péi zǒng

是吗 看来我还得去会会这个裴总

Thật à? Xem ra bố còn phải đi gặp vị tổng Pei này

LINE 0237:57
PLAYING SCENE
wèi méi jīng lǐ guò nián hǎo nǎ wèi

喂 梅经理 过年好 哪位

Alo, quản lý Mai, chúc mừng năm mới Ai đấy ạ?

LINE 0338:01
wǒ shì zhī qián qù míng rì jiā yuán kàn guò fáng zi de péi qiān péi xiān shēng

我是之前 去明日嘉园看过房子的 裴谦 裴先生

Tôi là người trước đây Đã đi xem nhà ở Gia Viên Ngày Mai Pei Qian Anh Pei

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp37:57
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 2 of 11)
这人儿也没在这儿 放个照片在这嘚瑟啥呀
HSK 5
0:03s
zhè rén ér yě méi zài zhè ér fàng gè zhào piān zài zhè dē sè shá yaNgười này cũng không có ở đây treo ảnh lên đây khoe khoang gì thế?
裴总为什么让我 当项目负责人啊
HSK 5
0:03s
péi zǒng wèi shén me ràng wǒ dāng xiàng mù fù zé rén aSao Tổng Bùi lại để tôi làm trưởng dự án chứ?
不能吧 我们都没有说 他上哪儿知道啊
HSK 2
0:03s
bù néng ba wǒ men dōu méi yǒu shuō tā shàng nǎ ér zhī dào aKhông thể đâu, bọn tớ có nói đâu. Ông ấy biết kiểu gì chứ?
我最早肯帮黄思博 就是因为他太卷了
HSK 6
0:03s
wǒ zuì zǎo kěn bāng huáng sī bó jiù shì yīn wèi tā tài juǎn leBan đầu tôi chịu giúp Hoàng Tư Bác chính vì anh ta quá cạnh tranh nội bộ.
让他答应别再缠着我
HSK 7
0:03s
ràng tā dā yìng bié zài chán zhe wǒđể anh ta hứa đừng quấy rầy tôi nữa.
先别想了 我们去吃饭吧 饿死了
HSK 3
0:03s
xiān bié xiǎng le wǒ men qù chī fàn ba è sǐ leĐừng nghĩ nữa, đi ăn thôi. Đói chết đi được.
我们不能一味地 躺在过去的成就上
HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng yī wèi dì tǎng zài guò qù de chéng jiù shàngChúng ta không thể chỉ biết nằm trên thành tựu cũ.
可是游戏不进则退 如果我们不推出新的游戏
HSK 4
0:03s
kě shì yóu xì bù jìn zé tuì rú guǒ wǒ men bù tuī chū xīn de yóu xìNhưng game không tiến ắt sẽ lùi. Nếu chúng ta không ra game mới,
很快就会被淘汰的 对呀
HSK 6
0:03s
hěn kuài jiù huì bèi táo tài de duì yasẽ sớm bị đào thải thôi. Đúng vậy.
这个先不着急吧
HSK 3
0:03s
zhè ge xiān bù zháo jí baCái này không vội đâu.
我不想进步啊
HSK 5
0:03s
wǒ bù xiǎng jìn bù aTôi không muốn tiến bộ đâu.
没事的 走 去吃饭
HSK 2
0:03s
méi shì de zǒu qù chī fànKhông sao đâu. Đi, đi ăn thôi.
我说练练歌 排解排解
HSK 1
0:03s
wǒ shuō liàn liàn gē pái jiě pái jiěTôi định luyện hát, giải tỏa chút.
那那 那我 那我小点声唱
HSK 3
0:03s
nà nà nà wǒ nà wǒ xiǎo diǎn shēng chàngVậy... vậy tôi, tôi hát nhỏ thôi.
长亭外 您好 先生几位啊
HSK 2
0:03s
cháng tíng wài nín hǎo xiān shēng jǐ wèi aNgoài trường đình... Xin chào, mấy vị ạ?
我们这吃饭 喝酒 上网 应有尽有
HSK 7
0:03s
wǒ men zhè chī fàn hē jiǔ shàng wǎng yīng yǒu jìn yǒuChỗ chúng tôi ăn uống, nhậu nhẹt, lướt net đầy đủ tất cả.
这儿刚刚被租下来了 所以说您移移位
HSK 5
0:03s
zhè ér gāng gāng bèi zū xià lái le suǒ yǐ shuō nín yí yí wèiChỗ này vừa được thuê rồi. Vậy nên mời anh dời chỗ,
就以后不能在这儿待着了啊
HSK 4
0:03s
jiù yǐ hòu bù néng zài zhè ér dài zhe le atừ giờ không được ở đây nữa.
我负责项目 谁来负责我的人生啊
HSK 5
0:03s
wǒ fù zé xiàng mù shuí lái fù zé wǒ de rén shēng aTôi phụ trách dự án, thì ai phụ trách cuộc đời tôi đây?
我本来就想找一个 带薪摸鱼的班上
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái jiù xiǎng zhǎo yí gè dài xīn mō yú de bān shàngTôi vốn chỉ muốn tìm một chỗ làm được la cà hưởng lương.