Cách dùng "我告诉你 你该去哪儿" (wǒ gào sù nǐ nǐ gāi qù nǎ ér) trong hội thoại tiếng Trung

gào gāiér

Tôi nói cho cậu biết Cậu nên đi đâu

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:18
wǒ bù zhī dào zì jǐ gāi gàn shén me yě bù zhī dào gāi qù nǎ ér

我不知道自己该干什么 也不知道该去哪儿

Tôi không biết mình nên làm gì Cũng không biết nên đi đâu

LINE 0222:22
PLAYING SCENE
wǒ gào sù nǐ nǐ gāi qù nǎ ér

我告诉你 你该去哪儿

Tôi nói cho cậu biết Cậu nên đi đâu

LINE 0322:27
yǐ nǐ de cái huá yīng gāi zǒu chū jīn chuān zǒu xiàng quán guó cān jiā bǐ sài

以你的才华 应该走出金川 走向全国 参加比赛

Với tài năng của cậu nên bước ra khỏi Jinchuan tiến ra toàn quốc, tham gia thi đấu

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp22:22
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 7 of 11)
给我补偿这个数 这么多 不可能
HSK 6
0:03s
gěi wǒ bǔ cháng zhè ge shù zhè me duō bù kě néngBồi thường cho tôi số tiền này Nhiều thế à? Không thể nào
你就当帮帮忙 你看 老人也多 腿脚不方便的也多
HSK 4
0:03s
nǐ jiù dāng bāng bāng máng nǐ kàn lǎo rén yě duō tuǐ jiǎo bù fāng biàn de yě duōChú cứ coi như giúp đỡ đi Chú xem, người già cũng nhiều Chân tay không tiện cũng nhiều
心脏不好的也多 你就帮帮忙
HSK 6
0:03s
xīn zàng bù hǎo de yě duō nǐ jiù bāng bāng mángTim mạch không tốt cũng nhiều Chú cứ giúp đỡ đi
你 你给个现实点的数呗 现实
HSK 5
0:03s
nǐ nǐ gěi gè xiàn shí diǎn de shù bei xiàn shíChú... chú đưa ra con số thực tế một chút đi Thực tế
谁吹牛了 谁吹牛了
HSK 7
0:03s
shuí chuī niú le shuí chuī niú leAi khoác lác? Ai khoác lác?
我儿子在金川买的房 我们都去看了
HSK 1
0:03s
wǒ ér zi zài jīn chuān mǎi de fáng wǒ men dōu qù kàn leCon trai tôi mua nhà ở Jinchuan Chúng tôi đều đi xem rồi
明日嘉园 大平层
HSK 5
0:03s
míng rì jiā yuán dà píng céngGia Viên Ngày Mai, căn hộ hạng sang
你跟我们这老破小捣什么乱哪
HSK 4
0:03s
nǐ gēn wǒ men zhè lǎo pò xiǎo dǎo shén me luàn nǎÔng còn quấy rầy cái khu cũ nát của chúng tôi làm gì?
今天我 把话放在这儿 我不同意
HSK 3
0:03s
jīn tiān wǒ bǎ huà fàng zài zhè ér wǒ bù tóng yìHôm nay tôi, nói thẳng ra đây Tôi không đồng ý
你们这电梯谁也安不成
HSK 6
0:03s
nǐ men zhè diàn tī shuí yě ān bù chéngCái thang máy của các bác không ai lắp được đâu
算了 算了 算了 算了 算了 算了
HSK 6
0:03s
suàn le suàn le suàn le suàn le suàn le suàn leThôi, thôi, thôi Thôi, thôi, thôi
算了 算了 算了 算了 算了
HSK 6
0:03s
suàn le suàn le suàn le suàn le suàn leThôi, thôi, thôi Thôi, thôi
喝点不 一会儿 我不喝 心情不好
HSK 4
0:03s
hē diǎn bù yī huì er wǒ bù hē xīn qíng bù hǎoUống chút không, lát nữa? Tôi không uống Tâm trạng không tốt
儿子 你今年怎么回来这么早啊
HSK 2
0:03s
ér zi nǐ jīn nián zěn me huí lái zhè me zǎo aCon trai Sao năm nay con về sớm thế?
爸 妈 忘了跟你们说了 我换了个新工作
HSK 3
0:03s
bà mā wàng le gēn nǐ men shuō le wǒ huàn le gè xīn gōng zuòBa, mẹ, con quên chưa nói với ba mẹ. Con đổi công việc mới rồi.
老板怕过年回家的票不好抢 就提前给我们放假了
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn pà guò nián huí jiā de piào bù hǎo qiǎng jiù tí qián gěi wǒ men fàng jià leSếp sợ vé Tết khó mua, nên cho nghỉ sớm rồi.
这次放假 元宵以后再回去
HSK 6
0:03s
zhè cì fàng jià yuán xiāo yǐ hòu zài huí qùLần này nghỉ, sau Rằm tháng Giêng mới về.
这原来都是大年三十才回来
HSK 4
0:03s
zhè yuán lái dōu shì dà nián sān shí cái huí láiTrước đây toàn đêm Giao thừa mới về.
这次回来 元宵以后再走 多陪陪你们
HSK 6
0:03s
zhè cì huí lái yuán xiāo yǐ hòu zài zǒu duō péi péi nǐ menLần này về, sau Rằm tháng Giêng mới đi. Để ở lại với ba mẹ lâu hơn.
普洱茶好啊 普洱茶经泡 我跟你说
HSK 7
0:03s
pǔ ěr chá hǎo a pǔ ěr chá jīng pào wǒ gēn nǐ shuōTrà Phổ Nhĩ tốt đấy. Trà Phổ Nhĩ pha được nhiều nước, ba bảo.