Cách dùng "我觉得 你更适合当项目负责人啊" (wǒ jué de nǐ gèng shì hé dāng xiàng mù fù zé rén a) trong hội thoại tiếng Trung
我觉得 你更适合当项目负责人啊
Tôi thấy cậu hợp làm trưởng dự án hơn đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:04
dú独
yī一
wú无
èr二
de的
cún存
zài在
“sự tồn tại độc nhất vô nhị trong ngành.”
LINE 0214:07
PLAYING SCENEwǒ jué de nǐ gèng shì hé dāng xiàng mù fù zé rén a
我觉得 你更适合当项目负责人啊
“Tôi thấy cậu hợp làm trưởng dự án hơn đấy.”
LINE 0314:10
nǐ jiù shì fù zé shèng tǐ a yuán běn wǒ yǐ wéi zhè ge gōng zuò huì gěi nǐ
你就是负责圣体啊 原本我以为这个工作会给你
“Cậu chính là người phụ trách thánh thể mà. Ban đầu tôi tưởng việc này sẽ giao cho cậu,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
zhè rén ér yě méi zài zhè ér fàng gè zhào piān zài zhè dē sè shá yaNgười này cũng không có ở đây treo ảnh lên đây khoe khoang gì thế?

HSK 5
0:03s
péi zǒng wèi shén me ràng wǒ dāng xiàng mù fù zé rén aSao Tổng Bùi lại để tôi làm trưởng dự án chứ?

HSK 2
0:03s
bù néng ba wǒ men dōu méi yǒu shuō tā shàng nǎ ér zhī dào aKhông thể đâu, bọn tớ có nói đâu. Ông ấy biết kiểu gì chứ?

HSK 6
0:03s
wǒ zuì zǎo kěn bāng huáng sī bó jiù shì yīn wèi tā tài juǎn leBan đầu tôi chịu giúp Hoàng Tư Bác chính vì anh ta quá cạnh tranh nội bộ.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān bié xiǎng le wǒ men qù chī fàn ba è sǐ leĐừng nghĩ nữa, đi ăn thôi. Đói chết đi được.

HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng yī wèi dì tǎng zài guò qù de chéng jiù shàngChúng ta không thể chỉ biết nằm trên thành tựu cũ.

HSK 4
0:03s
kě shì yóu xì bù jìn zé tuì rú guǒ wǒ men bù tuī chū xīn de yóu xìNhưng game không tiến ắt sẽ lùi. Nếu chúng ta không ra game mới,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men zhè chī fàn hē jiǔ shàng wǎng yīng yǒu jìn yǒuChỗ chúng tôi ăn uống, nhậu nhẹt, lướt net đầy đủ tất cả.

HSK 5
0:03s
zhè ér gāng gāng bèi zū xià lái le suǒ yǐ shuō nín yí yí wèiChỗ này vừa được thuê rồi. Vậy nên mời anh dời chỗ,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ fù zé xiàng mù shuí lái fù zé wǒ de rén shēng aTôi phụ trách dự án, thì ai phụ trách cuộc đời tôi đây?

HSK 4
0:03s
wǒ běn lái jiù xiǎng zhǎo yí gè dài xīn mō yú de bān shàngTôi vốn chỉ muốn tìm một chỗ làm được la cà hưởng lương.