Cách dùng "你要是爱听 你就让他读呗" (nǐ yào shì ài tīng nǐ jiù ràng tā dú bei) trong hội thoại tiếng Trung

yàoshìàitīng jiùràngbei

Nếu con muốn nghe Thì cứ để ông ấy đọc cho mà nghe

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:56
jiù
shì
xià

Là hết cả buổi chiều

LINE 0230:59
PLAYING SCENE
nǐ yào shì ài tīng nǐ jiù ràng tā dú bei

你要是爱听 你就让他读呗

Nếu con muốn nghe Thì cứ để ông ấy đọc cho mà nghe

LINE 0331:02
ài
tīng
zhè
ge

Con đâu có thích nghe đâu

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E29
Timestamp30:59
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 3 of 5)
问题是你打了他也没用啊 有用啊 解气呀
HSK 5
0:03s
wèn tí shì nǐ dǎ le tā yě méi yòng a yǒu yòng a jiě qì yaVấn đề là đánh xong cũng chẳng giải quyết được gì. Có chứ, hả được cái tức.
就是要让他知道 他这种做法是要挨揍的
HSK 4
0:03s
jiù shì yào ràng tā zhī dào tā zhè zhǒng zuò fǎ shì yào āi zòu dePhải để nó biết cái kiểu đó là phải ăn đòn.
不知道 看平台怎么定义这事吧
HSK 6
0:03s
bù zhī dào kàn píng tái zěn me dìng yì zhè shì baKhông biết nữa. Tùy nền tảng họ xử lý thế nào thôi.
这个平台不行总有别的平台 有办法的
HSK 5
0:03s
zhè ge píng tái bù xíng zǒng yǒu bié de píng tái yǒu bàn fǎ deNền tảng này không được thì còn nền tảng khác. Thế nào cũng có cách.
你不用担心我 担心担心你自己吧
HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng dān xīn wǒ dān xīn dān xīn nǐ zì jǐ baKhông cần lo cho tôi đâu Lo cho bản thân mình đi
孤烟不是还要赔你违约金吗
HSK 5
0:03s
gū yān bú shì hái yào péi nǐ wéi yuē jīn maGu Yan vẫn còn phải bồi thường tiền phạt hợp đồng cho bạn đúng không
起码也得等个一年半载的吧
HSK 7
0:03s
qǐ mǎ yě dé děng gè yī nián bàn zǎi de baít nhất cũng phải chờ năm bảy tháng thôi
孤烟要是再找你麻烦 你给我打电话啊 他不会的
HSK 4
0:03s
gū yān yào shì zài zhǎo nǐ má fán nǐ gěi wǒ dǎ diàn huà a tā bú huì deNếu Gu Yan mà còn làm khó bạn nữa thì gọi cho tôi nhé Anh ấy sẽ không đâu
掌珠 你们公司要力推的 那个新小说叫什么
HSK 4
0:03s
zhǎng zhū nǐ men gōng sī yào lì tuī de nà ge xīn xiǎo shuō jiào shén meChưởng Châu, cuốn tiểu thuyết mới mà công ty bạn sắp đẩy mạnh tên là gì?
新的员工情况 你让人事发份邮件给我 我了解一下
HSK 6
0:03s
xīn de yuán gōng qíng kuàng nǐ ràng rén shì fā fèn yóu jiàn gěi wǒ wǒ liǎo jiě yī xiàTình hình nhân viên mới Bạn nhờ bên nhân sự gửi email cho tôi Để tôi nắm tình hình
怎么 你跟凌奕凯说你不在上海啊
HSK 2
0:03s
zěn me nǐ gēn líng yì kǎi shuō nǐ bù zài shàng hǎi aSao vậy? Cậu nói với Lăng Dịch Khải là cậu không có ở Thượng Hải à?
你干吗不告诉他你做手术了
HSK 5
0:03s
nǐ gàn má bù gào sù tā nǐ zuò shǒu shù leSao cậu không nói với anh ấy là cậu vừa phẫu thuật?
她现在应该最记恨的人就是我了
HSK 3
0:03s
tā xiàn zài yīng gāi zuì jì hèn de rén jiù shì wǒ leChắc giờ người cô ấy ghét nhất chính là tôi.
任何行业想要一路爬到顶尖
HSK 7
0:03s
rèn hé háng yè xiǎng yào yī lù pá dào dǐng jiāntrong bất kỳ ngành nào muốn leo lên đỉnh
但我不像你们 我皮实得很
HSK 3
0:03s
dàn wǒ bù xiàng nǐ men wǒ pí shí dé hěnNhưng tôi không như các cậu đâu, tôi rắn lắm.
什么时候开始喜欢看书了
HSK 2
0:03s
shén me shí hòu kāi shǐ xǐ huān kàn shū leTừ khi nào bắt đầu thích đọc sách vậy
就跟说书先生一样 给我解释一段
HSK 4
0:03s
jiù gēn shuō shū xiān shēng yī yàng gěi wǒ jiě shì yī duànCứ như người kể chuyện vậy Giải thích từng đoạn cho tôi nghe
我哪爱听这个
HSK 1
0:03s
wǒ nǎ ài tīng zhè geCon đâu có thích nghe đâu
我觉得挺有意思的
HSK 3
0:03s
wǒ jué de tǐng yǒu yì si deCon thấy cũng hay đấy
还不如就读读书
HSK 6
0:03s
hái bù rú jiù dú dú shūĐọc sách còn hơn