Cách dùng "起码也得等个一年半载的吧" (qǐ mǎ yě dé děng gè yī nián bàn zǎi de ba) trong hội thoại tiếng Trung

děngniánbànzǎideba

ít nhất cũng phải chờ năm bảy tháng thôi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:01
děng dào zhēn de jié guǒ xià lái péi cháng ná dào shǒu de huà

等到真的结果下来 赔偿拿到手的话

Đợi đến khi có kết quả thật sự nhận được tiền bồi thường

LINE 0224:04
PLAYING SCENE
děng
nián
bàn
zǎi
de
ba

ít nhất cũng phải chờ năm bảy tháng thôi

LINE 0324:14
guān
lái
shuō

Mà nói thật khách quan

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E29
Timestamp24:04
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 1 of 5)
你开专车经常在这酒店附近吗
HSK 3
0:03s
nǐ kāi zhuān chē jīng cháng zài zhè jiǔ diàn fù jìn maAnh hay chạy xe gần khách sạn này lắm à?
而且酒店门口那个服务员我也熟
HSK 4
0:03s
ér qiě jiǔ diàn mén kǒu nà ge fú wù yuán wǒ yě shúVới lại anh quen cả nhân viên ở cửa khách sạn đó.
我要是你我就搬另一个酒店去
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì nǐ wǒ jiù bān lìng yí gè jiǔ diàn qùNếu là em, anh sẽ chuyển sang khách sạn khác.
比那儿便宜又好的房间多的是
HSK 3
0:03s
bǐ nà ér pián yi yòu hǎo de fáng jiān duō de shìRẻ hơn mà tốt hơn thì thiếu gì.
你让我停哪儿啊 前面右转靠边停就行了
HSK 4
0:03s
nǐ ràng wǒ tíng nǎ ér a qián miàn yòu zhuǎn kào biān tíng jiù xíng leAnh bảo tôi dừng ở đâu? Quẹo phải phía trước, đậu sát lề là được
那你大概多久啊 我看我停哪儿合适
HSK 4
0:03s
nà nǐ dà gài duō jiǔ a wǒ kàn wǒ tíng nǎ ér hé shìVậy chị ở khoảng bao lâu? Để tôi tìm chỗ đậu cho hợp lý
从目前的情况来看啊 三个项目各有所长
HSK 5
0:03s
cóng mù qián de qíng kuàng lái kàn a sān gè xiàng mù gè yǒu suǒ chángNhìn vào tình hình hiện tại thì Ba dự án mỗi cái có thế mạnh riêng
我觉得是一个比较冒险的尝试
HSK 6
0:03s
wǒ jué de shì yí gè bǐ jiào mào xiǎn de cháng shìTôi thấy đây là một thử nghiệm khá mạo hiểm
当然 确实它吸引了一些读者的眼球 但毕竟小众
HSK 5
0:03s
dāng rán què shí tā xī yǐn le yī xiē dú zhě de yǎn qiú dàn bì jìng xiǎo zhòngTất nhiên Nó đúng là có thu hút được một số độc giả Nhưng dù sao vẫn là thị trường ngách
其实我们都担心 公司会砍我们的推广预算
HSK 7
0:03s
qí shí wǒ men dōu dān xīn gōng sī huì kǎn wǒ men de tuī guǎng yù suànThật ra chúng tôi đều lo Công ty sẽ cắt ngân sách quảng bá của chúng tôi
我现在就把我的打算 开诚布公地跟大家说一下
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài jiù bǎ wǒ de dǎ suàn kāi chéng bù gōng dì gēn dà jiā shuō yī xiàBây giờ tôi sẽ nói thẳng kế hoạch của mình cho mọi người nghe.
我一定会削减其他项目的预算 知道吗
HSK 7
0:03s
wǒ yí dìng huì xuē jiǎn qí tā xiàng mù dì yù suàn zhī dào matôi chắc chắn sẽ cắt giảm ngân sách các dự án khác. Các bạn hiểu chưa?
《山鬼令》是我做的 我不是为自己的项目说话
HSK 5
0:03s
《 shān guǐ lìng 》 shì wǒ zuò de wǒ bú shì wèi zì jǐ de xiàng mù shuō huà"Sơn Quỷ Lệnh" là dự án của tôi, tôi không phải đang bênh vực dự án của mình.
如果想要出奇制胜的话 老板 我觉得你应该
HSK 5
0:03s
rú guǒ xiǎng yào chū qí zhì shèng de huà lǎo bǎn wǒ jué de nǐ yīng gāinếu muốn tạo ra sự khác biệt để thắng, sếp ơi, tôi nghĩ sếp nên
算下来得不偿失
HSK 7
0:03s
suàn xià lái de bù cháng shīTính ra thì không đáng
我现在有时间 你现在过来吧 我马上过来
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài yǒu shí jiān nǐ xiàn zài guò lái ba wǒ mǎ shàng guò láiTôi đang rảnh Bạn qua đây đi Tôi qua ngay
我现在去一趟孤烟那边 你们等我回来
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài qù yī tàng gū yān nà biān nǐ men děng wǒ huí láiTôi đi gặp Gu Yan một chút Mọi người đợi tôi về nhé
没想到我和二旧结婚 你整这个
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào wǒ hé èr jiù jié hūn nǐ zhěng zhè geKhông ngờ tôi và Nhị Cựu cưới nhau mà anh lại làm cái này
我想着你现在有钱了 会送我们一个大红包
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhe nǐ xiàn zài yǒu qián le huì sòng wǒ men yí gè dà hóng bāoTôi cứ nghĩ anh giờ có tiền rồi sẽ tặng chúng tôi một phong bì lớn
没想到你亲自找人 给我们网吧做翻修
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào nǐ qīn zì zhǎo rén gěi wǒ men wǎng ba zuò fān xiūKhông ngờ anh đích thân thuê người để cải tạo quán net cho chúng tôi