Cách dùng "不管发生什么事" (bù guǎn fā shēng shén me shì) trong hội thoại tiếng Trung

guǎnshēngshénmeshì

Bất kể có chuyện gì xảy ra,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:49
gāng
kāi
zhàn
de
shí
hòu
yún
kuí
jiù
gēn
shuō

Lúc chiến tranh mới bắt đầu, Vân Khôi đã nói với con.

LINE 0224:52
PLAYING SCENE
guǎn
shēng
shén
me
shì

Bất kể có chuyện gì xảy ra,

LINE 0324:54
jiā
rén
dōu
yào
fēn
kāi

người một nhà cũng không được chia xa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp24:52
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 4 of 9)
我要昭告天下
HSK 6
0:03s
wǒ yào zhāo gào tiān xiàTa phải cho cả thiên hạ biết.
云魁的事情 还有希望
HSK 2
0:03s
yún kuí de shì qíng hái yǒu xī wàngchuyện của Vân Khôi, vẫn còn hy vọng.
不能让客人动手 这是规矩
HSK 6
0:03s
bù néng ràng kè rén dòng shǒu zhè shì guī jǔKhông thể để khách ra tay được. Đây là quy củ.
何为中国
HSK 7
0:03s
hé wèi zhōng guóThế nào là Trung Quốc?
您这还真把我难到了
HSK 3
0:03s
nín zhè hái zhēn bǎ wǒ nán dào lengài đúng là làm khó con rồi.
是不是因为咱们在中间 所以叫中国呀
HSK 5
0:03s
shì bú shì yīn wèi zán men zài zhōng jiān suǒ yǐ jiào zhōng guó yacó phải vì chúng ta ở giữa, nên mới gọi là Trung Quốc không ạ?
多少次的改朝换代
HSK 2
0:03s
duō shǎo cì de gǎi cháo huàn dàiBao nhiêu lần thay triều đổi đại,
太爷 别别别 这这这 这不乱了辈了吗
HSK 4
0:03s
tài yé bié bié bié zhè zhè zhè zhè bù luàn le bèi le maLão gia, đừng, đừng, đừng. Thế này, thế này... Thế này không phải là loạn bối phận rồi sao?
咱爷儿俩怎么能论兄弟呢 我爹的意思是
HSK 7
0:03s
zán yé ér liǎ zěn me néng lùn xiōng dì ne wǒ diē de yì si shìHai ông cháu ta sao có thể xưng huynh gọi đệ được chứ? Ý của ba tôi là,
是这样的 我 我今天回来 也是因为
HSK 2
0:03s
shì zhè yàng de wǒ wǒ jīn tiān huí lái yě shì yīn wèiChuyện là thế này. Tôi... hôm nay tôi về cũng là vì
我得去武汉
HSK 2
0:03s
wǒ dé qù wǔ hàntôi phải đến Vũ Hán.
我有一个没过门的媳妇 她现在在武汉呢
HSK 6
0:03s
wǒ yǒu yí gè mò guò mén de xí fù tā xiàn zài zài wǔ hàn neTôi có một người vợ chưa cưới, cô ấy bây giờ đang ở Vũ Hán.
她现在连我是生是死都不知道
HSK 4
0:03s
tā xiàn zài lián wǒ shì shēng shì sǐ dōu bù zhī dàoBây giờ cô ấy còn không biết tôi sống chết ra sao.
我特别害怕她现在不等我了 所以我得赶紧赶过去
HSK 4
0:03s
wǒ tè bié hài pà tā xiàn zài bù děng wǒ le suǒ yǐ wǒ dé gǎn jǐn gǎn guò qùTôi rất sợ bây giờ cô ấy không đợi tôi nữa. Cho nên tôi phải mau chóng đến đó.
但你们不知道 我今天去了趟码头
HSK 6
0:03s
dàn nǐ men bù zhī dào wǒ jīn tiān qù le tàng mǎ tóuNhưng mọi người không biết đâu. Hôm nay tôi đã đến bến tàu một chuyến.
想来采访一下这里的伤员 再拍一些照片
HSK 6
0:03s
xiǎng lái cǎi fǎng yī xià zhè lǐ de shāng yuán zài pāi yī xiē zhào piānmuốn đến phỏng vấn thương binh ở đây, chụp vài tấm ảnh,
宣传一下他们的英勇事迹
HSK 7
0:03s
xuān chuán yī xià tā men de yīng yǒng shì jìtuyên truyền về những chiến công anh dũng của họ.
能帮忙介绍一下他们吗
HSK 2
0:03s
néng bāng máng jiè shào yī xià tā men maCó thể giúp chúng tôi giới thiệu về họ được không?
每次他都冲在最前面 最能拼刺刀了
HSK 5
0:03s
měi cì tā dōu chōng zài zuì qián miàn zuì néng pīn cì dāo leLần nào anh ấy cũng xông lên hàng đầu, giỏi đánh giáp lá cà nhất.
他去救伤员的时候烧成这样
HSK 6
0:03s
tā qù jiù shāng yuán de shí hòu shāo chéng zhè yàngAnh ấy bị bỏng thành ra thế này lúc đi cứu thương binh.