Cách dùng "可是他们还是不让我进哪" (kě shì tā men hái shì bù ràng wǒ jìn nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
可是他们还是不让我进哪
Thế mà bọn họ vẫn không cho cha vào!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:45
tā men bù ràng wǒ jìn wǒ zhǐ néng dào zuì dà hào de guó mín zhèng fǔ shēn yuān
他们不让我进 我只能到 最大号的国民政府申冤
“Bọn họ không cho cha vào. Cha chỉ đành đến Chính phủ Quốc dân to nhất này để kêu oan.”
LINE 0212:52
PLAYING SCENEkě可
shì是
tā他
men们
hái还
shì是
bù不
ràng让
wǒ我
jìn进
nǎ哪
“Thế mà bọn họ vẫn không cho cha vào!”
LINE 0312:55
nǐ你
men们
kàn看
zhè这
jǐ几
gè个
zì字
“Các người xem mấy chữ này đi!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 6 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒuLão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.

HSK 5
0:03s
jiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén leBên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.

HSK 7
0:03s
jiàn méi jiàn guò hōng zhà zěn me méi jiàn guòĐã thấy ném bom bao giờ chưa? Sao lại chưa thấy.

HSK 7
0:03s
nǐ nà pǎo jǐng bào jiù shì tiě sī shuān dòu fǔ bù zhí yī tíCậu chạy báo động ấy à. Chỉ là muỗi thôi. Không đáng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shìRầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nóng cūn bù zhà nà bái cài dì zhà yī kēng yǒu shén me yì si yaNông thôn không bị ném bom. Ném bom một cái hố trên ruộng rau cải. Thì có ý nghĩa gì chứ?

HSK 7
0:03s
nà dàn piān zi dǎ jìn nǎo dài lǐ shì shén me yàngMảnh đạn đó, bắn vào trong đầu thì sẽ như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì diàn jì shàng lǎo tài yé shǒu lǐ nà sān zhāng chuán piào le baCô đang nhòm ngó ba tấm vé tàu trong tay lão gia đúng không?