Cách dùng "可是他们还是不让我进哪" (kě shì tā men hái shì bù ràng wǒ jìn nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
可是他们还是不让我进哪
Thế mà bọn họ vẫn không cho cha vào!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:45
tā men bù ràng wǒ jìn wǒ zhǐ néng dào zuì dà hào de guó mín zhèng fǔ shēn yuān
他们不让我进 我只能到 最大号的国民政府申冤
“Bọn họ không cho cha vào. Cha chỉ đành đến Chính phủ Quốc dân to nhất này để kêu oan.”
LINE 0212:52
PLAYING SCENEkě可
shì是
tā他
men们
hái还
shì是
bù不
ràng让
wǒ我
jìn进
nǎ哪
“Thế mà bọn họ vẫn không cho cha vào!”
LINE 0312:55
nǐ你
men们
kàn看
zhè这
jǐ几
gè个
zì字
“Các người xem mấy chữ này đi!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 5 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā bǎ shì fēi hé suǒ yǒu de wèn tí dōu tuī gěi xiǎo bào jì zhěHắn ta đổ hết mọi chuyện thị phi và tất cả vấn đề. Cho đám nhà báo lá cải.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn dào zhǎo gè jiè kǒu pǎo huí qián xiàn qù leNgược lại còn kiếm cớ chạy về tiền tuyến rồi.

HSK 2
0:03s
tā hái sòng le wǒ men sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piàoAnh ta còn gửi cho chúng ta. Ba vé tàu đi Vũ Hán.

HSK 1
0:03s
xiàn zài nán jīng qù hòu fāng de chuán piào yī tiān yí gè jiàBây giờ vé tàu từ Nam Kinh đi về hậu phương. Mỗi ngày một giá.

HSK 6
0:03s
yī piào nán qiú rú guǒ cuò guò le zhè yì sōu chuánMột vé cũng khó cầu. Nếu như bỏ lỡ chuyến tàu này...

HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng bèi zhè sān zhāng chuán piào shōu mǎi aChúng ta không thể bị mua chuộc bởi ba tấm vé tàu này được!

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
yì shēng bù xiǎng dì rěn shòu yún kuí de yuān qíngLặng lẽ chịu đựng nỗi oan của Vân Khôi.

HSK 7
0:03s
nán jīng yì bǎi wàn rén kǒu bú jiàn de dōu pǎo guāngNam Kinh có một triệu dân. Chưa chắc đã chạy hết đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s