Cách dùng "我儿子战死在淞沪战场" (wǒ ér zi zhàn sǐ zài sōng hù zhàn chǎng) trong hội thoại tiếng Trung

érzizhànzàisōngzhànchǎng

Con trai ta tử trận ở chiến trường Tùng Hỗ,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:56
men
cái
shì
táo
bīng

Các người mới là đào binh!

LINE 0211:59
PLAYING SCENE
ér
zi
zhàn
zài
sōng
zhàn
chǎng

Con trai ta tử trận ở chiến trường Tùng Hỗ,

LINE 0312:02
shī gǔ wèi hán nǐ men zài bào zhǐ shàng jiù wū miè tā

尸骨未寒 你们在报纸上就诬蔑他

xương cốt chưa lạnh, vậy mà các người lại vu khống nó trên báo chí!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp11:59
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 9 of 9)
您得让那正主听见
HSK 2
0:03s
nín dé ràng nà zhèng zhǔ tīng jiànThì phải để cho chính chủ nghe thấy chứ.
那军政要员们 全都搬到武汉去了
HSK 4
0:03s
nà jūn zhèng yào yuán men quán dōu bān dào wǔ hàn qù leMấy vị quan chức quân chính. Đều chuyển đến Vũ Hán hết cả rồi.
他们到哪儿咱就骂到哪儿 我帮着你骂
HSK 5
0:03s
tā men dào nǎ ér zán jiù mà dào nǎ ér wǒ bāng zhe nǐ màHọ đến đâu ta mắng đến đó. Cháu giúp cụ mắng.
明明白白 要不然那评书里怎么说来着
HSK 1
0:03s
míng míng bái bái yào bù rán nà píng shū lǐ zěn me shuō lái zheRành mạch. Nếu không thì trong truyện kể người ta nói thế nào nhỉ?
光 光着身子骂曹操那个 叫什么来着
HSK 7
0:03s
guāng guāng zhe shēn zi mà cáo cāo nà ge jiào shén me lái zheCởi... cởi trần mắng Tào Tháo ấy. Gọi là gì nhỉ?
祢正平裸衣骂贼
HSK 7
0:03s
mí zhèng píng luǒ yī mà zéiNễ Chính Bình cởi áo mắng giặc.
击鼓骂曹
HSK 5
0:03s
jī gǔ mà cáoĐánh trống mắng Tào.
太爷 这蒋委员长 要是不给咱旅长平反
HSK 4
0:03s
tài yé zhè jiǎng wěi yuán zhǎng yào shì bù gěi zán lǚ zhǎng píng fǎnLão gia. Tưởng ủy viên trưởng này. Nếu không minh oan cho lữ đoàn trưởng của chúng ta.
击鼓骂蒋
HSK 5
0:03s
jī gǔ mà jiǎngĐánh trống mắng Tưởng.
管教你这狗奸贼
HSK 7
0:03s
guǎn jiào nǐ zhè gǒu jiān zéiDạy cho tên gian tặc chó má nhà ngươi.
哪儿能打电话 我要打电话给军政部
HSK 1
0:03s
nǎ ér néng dǎ diàn huà wǒ yào dǎ diàn huà gěi jūn zhèng bùỞ đâu gọi điện thoại được? Tôi muốn gọi cho Quân Chính Bộ.
既然你能下地了 明天天一亮 你就走吧
HSK 4
0:03s
jì rán nǐ néng xià dì le míng tiān tiān yī liàng nǐ jiù zǒu baVì anh đã xuống giường được rồi. Sáng mai trời vừa sáng. Anh đi đi.
你在医院的登记我已经删改了 记住
HSK 5
0:03s
nǐ zài yī yuàn de dēng jì wǒ yǐ jīng shān gǎi le jì zhùHồ sơ đăng ký của anh ở bệnh viện tôi đã sửa xóa rồi. Nhớ kỹ.
你从没来过这里 我也从没有救过你
HSK 5
0:03s
nǐ cóng méi lái guò zhè lǐ wǒ yě cóng méi yǒu jiù guò nǐAnh chưa từng đến đây. Tôi cũng chưa từng cứu anh.
罗医生 一五八号病人的药好了吗
HSK 3
0:03s
luó yī shēng yī wǔ bā hào bìng rén de yào hǎo le maBác sĩ La. Thuốc của bệnh nhân số 158 xong chưa ạ?
我理解 人到最后 都是要保自己的命
HSK 5
0:03s
wǒ lǐ jiě rén dào zuì hòu dōu shì yào bǎo zì jǐ de mìngTôi hiểu mà. Con người đến cuối cùng. Đều là muốn giữ mạng của mình.
我们医院接到了命令 随时准备撤退
HSK 7
0:03s
wǒ men yī yuàn jiē dào le mìng lìng suí shí zhǔn bèi chè tuìBệnh viện chúng tôi đã nhận được lệnh. Chuẩn bị rút lui bất cứ lúc nào.
宪兵队会来一个排 来协助我们
HSK 6
0:03s
xiàn bīng duì huì lái yí gè pái lái xié zhù wǒ menSẽ có một trung đội hiến binh đến. Để hỗ trợ chúng ta.