Cách dùng "我儿子战死在淞沪战场" (wǒ ér zi zhàn sǐ zài sōng hù zhàn chǎng) trong hội thoại tiếng Trung
我儿子战死在淞沪战场
Con trai ta tử trận ở chiến trường Tùng Hỗ,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:56
nǐ你
men们
cái才
shì是
táo逃
bīng兵
“Các người mới là đào binh!”
LINE 0211:59
PLAYING SCENEwǒ我
ér儿
zi子
zhàn战
sǐ死
zài在
sōng淞
hù沪
zhàn战
chǎng场
“Con trai ta tử trận ở chiến trường Tùng Hỗ,”
LINE 0312:02
shī gǔ wèi hán nǐ men zài bào zhǐ shàng jiù wū miè tā
尸骨未寒 你们在报纸上就诬蔑他
“xương cốt chưa lạnh, vậy mà các người lại vu khống nó trên báo chí!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 5 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā bǎ shì fēi hé suǒ yǒu de wèn tí dōu tuī gěi xiǎo bào jì zhěHắn ta đổ hết mọi chuyện thị phi và tất cả vấn đề. Cho đám nhà báo lá cải.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn dào zhǎo gè jiè kǒu pǎo huí qián xiàn qù leNgược lại còn kiếm cớ chạy về tiền tuyến rồi.

HSK 2
0:03s
tā hái sòng le wǒ men sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piàoAnh ta còn gửi cho chúng ta. Ba vé tàu đi Vũ Hán.

HSK 1
0:03s
xiàn zài nán jīng qù hòu fāng de chuán piào yī tiān yí gè jiàBây giờ vé tàu từ Nam Kinh đi về hậu phương. Mỗi ngày một giá.

HSK 6
0:03s
yī piào nán qiú rú guǒ cuò guò le zhè yì sōu chuánMột vé cũng khó cầu. Nếu như bỏ lỡ chuyến tàu này...

HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng bèi zhè sān zhāng chuán piào shōu mǎi aChúng ta không thể bị mua chuộc bởi ba tấm vé tàu này được!

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
yì shēng bù xiǎng dì rěn shòu yún kuí de yuān qíngLặng lẽ chịu đựng nỗi oan của Vân Khôi.

HSK 7
0:03s
nán jīng yì bǎi wàn rén kǒu bú jiàn de dōu pǎo guāngNam Kinh có một triệu dân. Chưa chắc đã chạy hết đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s