Cách dùng "宣传一下他们的英勇事迹" (xuān chuán yī xià tā men de yīng yǒng shì jì) trong hội thoại tiếng Trung
宣传一下他们的英勇事迹
tuyên truyền về những chiến công anh dũng của họ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:23
xiǎng lái cǎi fǎng yī xià zhè lǐ de shāng yuán zài pāi yī xiē zhào piān
想来采访一下这里的伤员 再拍一些照片
“muốn đến phỏng vấn thương binh ở đây, chụp vài tấm ảnh,”
LINE 0220:26
PLAYING SCENExuān宣
chuán传
yī一
xià下
tā他
men们
de的
yīng英
yǒng勇
shì事
jì迹
“tuyên truyền về những chiến công anh dũng của họ.”
LINE 0320:28
néng能
bāng帮
máng忙
jiè介
shào绍
yī一
xià下
tā他
men们
ma吗
“Có thể giúp chúng tôi giới thiệu về họ được không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 2 of 9)
HSK 4
0:03s
gǎn xiè xiān shēng duì kàng zhàn de zhī chí dé zhī chí a xiè xiè xiān shēng dà yìCảm ơn ông đã ủng hộ kháng chiến. Phải ủng hộ chứ. Cảm ơn. Ông thật đại nghĩa.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ jiù xiān táo pǎo le bǎ wǒ men lǎo bǎi xìng pāo xiàông đã chạy trước rồi. Bỏ rơi dân chúng chúng tôi.

HSK 7
0:03s
nǐ mài guó zéi bǎo wèi guó jiā nǐ zhè yàng zuò nǐ zhí de maÔng! Kẻ bán nước! Bảo vệ đất nước! Ông làm vậy có đáng không?

HSK 3
0:03s
táo bīng nǐ shì dāng bīng de gàn shén me nǐ men nǐ shì ná guó jiā jūn xiǎng deLính đào ngũ! Ông là lính mà. Các người làm gì vậy? Ông nhận lương bổng của quốc gia mà.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bì zuǐ wǒ men shào yé zài qián miàn pīn mìngCâm miệng! Thiếu gia nhà chúng tôi ở ngoài mặt trận liều mạng,

HSK 4
0:03s
bǎo hù de shì nǐ men zhè xiē rén nǐ men cái shì hàn jiānbảo vệ chính là những người như các người. Các người mới là Hán gian.

HSK 7
0:03s
nǐ men de liáng xīn dōu bèi rì běn zi chī leLương tâm của các người, bị quân Nhật ăn hết rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yào dēng mén gěi wǒ dào qiàn bào zhǐ shàng xiě dé qīng qīng chǔ chǔ tài yéPhải đến tận nhà xin lỗi tôi. Trên báo viết rõ ràng rành mạch. Lão gia.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā wēi xié wǒ shuō zài yě bù néng jiàn zhāng jiā rénuy hiếp tôi, nói là không được gặp lại người nhà họ Trương nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bú huì ràng tā men dòng nǐ yī gēn hàn máoTôi sẽ không để chúng động đến một sợi tóc của cậu đâu.

HSK 6
0:03s
jiān chí shí wǔ fēn zhōng yī dī shuǐ bù sǎ jiǎn zhí shì tài nán leGiữ vững mười lăm phút không làm đổ một giọt nước, đúng là quá khó.

HSK 7
0:03s