Cách dùng "宣传一下他们的英勇事迹" (xuān chuán yī xià tā men de yīng yǒng shì jì) trong hội thoại tiếng Trung
宣传一下他们的英勇事迹
tuyên truyền về những chiến công anh dũng của họ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:23
xiǎng lái cǎi fǎng yī xià zhè lǐ de shāng yuán zài pāi yī xiē zhào piān
想来采访一下这里的伤员 再拍一些照片
“muốn đến phỏng vấn thương binh ở đây, chụp vài tấm ảnh,”
LINE 0220:26
PLAYING SCENExuān宣
chuán传
yī一
xià下
tā他
men们
de的
yīng英
yǒng勇
shì事
jì迹
“tuyên truyền về những chiến công anh dũng của họ.”
LINE 0320:28
néng能
bāng帮
máng忙
jiè介
shào绍
yī一
xià下
tā他
men们
ma吗
“Có thể giúp chúng tôi giới thiệu về họ được không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 6 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒuLão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.

HSK 5
0:03s
jiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén leBên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.

HSK 7
0:03s
jiàn méi jiàn guò hōng zhà zěn me méi jiàn guòĐã thấy ném bom bao giờ chưa? Sao lại chưa thấy.

HSK 7
0:03s
nǐ nà pǎo jǐng bào jiù shì tiě sī shuān dòu fǔ bù zhí yī tíCậu chạy báo động ấy à. Chỉ là muỗi thôi. Không đáng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shìRầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nóng cūn bù zhà nà bái cài dì zhà yī kēng yǒu shén me yì si yaNông thôn không bị ném bom. Ném bom một cái hố trên ruộng rau cải. Thì có ý nghĩa gì chứ?

HSK 7
0:03s
nà dàn piān zi dǎ jìn nǎo dài lǐ shì shén me yàngMảnh đạn đó, bắn vào trong đầu thì sẽ như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì diàn jì shàng lǎo tài yé shǒu lǐ nà sān zhāng chuán piào le baCô đang nhòm ngó ba tấm vé tàu trong tay lão gia đúng không?