Cách dùng "宣传一下他们的英勇事迹" (xuān chuán yī xià tā men de yīng yǒng shì jì) trong hội thoại tiếng Trung
宣传一下他们的英勇事迹
tuyên truyền về những chiến công anh dũng của họ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:23
xiǎng lái cǎi fǎng yī xià zhè lǐ de shāng yuán zài pāi yī xiē zhào piān
想来采访一下这里的伤员 再拍一些照片
“muốn đến phỏng vấn thương binh ở đây, chụp vài tấm ảnh,”
LINE 0220:26
PLAYING SCENExuān宣
chuán传
yī一
xià下
tā他
men们
de的
yīng英
yǒng勇
shì事
jì迹
“tuyên truyền về những chiến công anh dũng của họ.”
LINE 0320:28
néng能
bāng帮
máng忙
jiè介
shào绍
yī一
xià下
tā他
men们
ma吗
“Có thể giúp chúng tôi giới thiệu về họ được không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 5 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā bǎ shì fēi hé suǒ yǒu de wèn tí dōu tuī gěi xiǎo bào jì zhěHắn ta đổ hết mọi chuyện thị phi và tất cả vấn đề. Cho đám nhà báo lá cải.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn dào zhǎo gè jiè kǒu pǎo huí qián xiàn qù leNgược lại còn kiếm cớ chạy về tiền tuyến rồi.

HSK 2
0:03s
tā hái sòng le wǒ men sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piàoAnh ta còn gửi cho chúng ta. Ba vé tàu đi Vũ Hán.

HSK 1
0:03s
xiàn zài nán jīng qù hòu fāng de chuán piào yī tiān yí gè jiàBây giờ vé tàu từ Nam Kinh đi về hậu phương. Mỗi ngày một giá.

HSK 6
0:03s
yī piào nán qiú rú guǒ cuò guò le zhè yì sōu chuánMột vé cũng khó cầu. Nếu như bỏ lỡ chuyến tàu này...

HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng bèi zhè sān zhāng chuán piào shōu mǎi aChúng ta không thể bị mua chuộc bởi ba tấm vé tàu này được!

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
yì shēng bù xiǎng dì rěn shòu yún kuí de yuān qíngLặng lẽ chịu đựng nỗi oan của Vân Khôi.

HSK 7
0:03s
nán jīng yì bǎi wàn rén kǒu bú jiàn de dōu pǎo guāngNam Kinh có một triệu dân. Chưa chắc đã chạy hết đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s