Cách dùng "云魁的事情 还有希望" (yún kuí de shì qíng hái yǒu xī wàng) trong hội thoại tiếng Trung

yúnkuídeshìqíng háiyǒuwàng

chuyện của Vân Khôi, vẫn còn hy vọng.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:08
yǒu
zhè
ge
zhèng
rén
zài

Có cậu là nhân chứng ở đây,

LINE 0216:10
PLAYING SCENE
yún kuí de shì qíng hái yǒu xī wàng

云魁的事情 还有希望

chuyện của Vân Khôi, vẫn còn hy vọng.

LINE 0316:15
shì shì shì shì

是是是 是

Vâng, vâng, vâng ạ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp16:10
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 7 of 9)
反正我是要紧跟着太太的 太太马上要生产了
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng wǒ shì yào jǐn gēn zhe tài tài de tài tài mǎ shàng yào shēng chǎn leDù sao thì tôi cũng phải đi theo bà chủ, bà chủ sắp sinh rồi.
您一口都不吃 身体会吃不消的呀
HSK 5
0:03s
nín yī kǒu dōu bù chī shēn tǐ huì chī bù xiāo de yaCha không ăn một miếng nào cả, sức khỏe sẽ không chịu nổi đâu ạ.
我给您拿去热一热 多少吃一点
HSK 2
0:03s
wǒ gěi nín ná qù rè yī rè duō shǎo chī yì diǎnCon đi hâm nóng lại cho cha, cha ăn một chút đi ạ.
自强不息
HSK 7
0:03s
zì qiáng bù xītự lực tự cường không ngừng.
今天我就把它送到《中央日报》
HSK 3
0:03s
jīn tiān wǒ jiù bǎ tā sòng dào 《 zhōng yāng rì bào 》Hôm nay ta sẽ gửi nó đến "Trung Ương Nhật Báo".
它如若不敢发 我就多印它几份
HSK 6
0:03s
tā rú ruò bù gǎn fā wǒ jiù duō yìn tā jǐ fènNếu nó không dám đăng, ta sẽ in thêm vài bản.
我就不相信 南京没有个说理的地方
HSK 3
0:03s
wǒ jiù bù xiāng xìn nán jīng méi yǒu gè shuō lǐ de dì fāngTa không tin, Nam Kinh này không có nơi để nói lý lẽ.
你还真要跑回乡下老家去啊 你别听那个万福吓唬你
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn yào pǎo huí xiāng xià lǎo jiā qù a nǐ bié tīng nà ge wàn fú xià hǔ nǐCậu thật sự muốn chạy về quê à? Cậu đừng nghe tên Vạn Phúc đó dọa cậu.
跟你商量个事 不行
HSK 4
0:03s
gēn nǐ shāng liáng gè shì bù xíngCon muốn bàn với thím một chuyện. Không được.
我什么事都没说 你就说不行啊
HSK 3
0:03s
wǒ shén me shì dōu méi shuō nǐ jiù shuō bù xíng aCon còn chưa nói gì mà. Thím đã nói không được rồi sao?
太爷这是一点都没吃
HSK 1
0:03s
tài yé zhè shì yì diǎn dōu méi chīLão gia một chút cũng chưa ăn.
还有两个菜 你也端过来 我一起给热了 给
HSK 6
0:03s
hái yǒu liǎng gè cài nǐ yě duān guò lái wǒ yì qǐ gěi rè le gěiCòn hai món nữa, cậu cũng bưng qua đây. Tôi hâm lại luôn một thể. Đây.
我看 这爷儿俩都一个脾气
HSK 4
0:03s
wǒ kàn zhè yé ér liǎ dōu yí gè pí qìCon thấy, hai cha con họ tính tình y như nhau.
连着一忙就是几天几夜
HSK 2
0:03s
lián zhe yī máng jiù shì jǐ tiān jǐ yèCứ bận rộn suốt mấy ngày mấy đêm,
所以就上火 嘴上全是燎泡
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ jiù shàng huǒ zuǐ shàng quán shì liáo pàoCho nên bị nóng trong người, miệng toàn là mụn nước.
我们旅长居然全喝完了 直夸好喝呢
HSK 6
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng jū rán quán hē wán le zhí kuā hǎo hē neLữ đoàn trưởng của chúng con vậy mà đã uống hết sạch. Còn luôn miệng khen ngon nữa đó ạ.
给他做一个大馅的包子
HSK 7
0:03s
gěi tā zuò yí gè dà xiàn de bāo zilàm cho ngài ấy món bánh bao nhân đầy ạ.
他夸我 说比那个冠生园的都好吃呢
HSK 6
0:03s
tā kuā wǒ shuō bǐ nà ge guān shēng yuán de dōu hǎo chī neNgài ấy khen con, bảo là còn ngon hơn cả của Quán Sinh Viên nữa đó.
但我今天上外面找报社来着
HSK 6
0:03s
dàn wǒ jīn tiān shàng wài miàn zhǎo bào shè lái zheNhưng hôm nay tôi đã ra ngoài tìm tòa soạn báo.
《中央日报》都已经撤到武汉了
HSK 2
0:03s
《 zhōng yāng rì bào 》 dōu yǐ jīng chè dào wǔ hàn le"Trung Ương Nhật Báo" đã rút về Vũ Hán cả rồi.