Cách dùng "自强不息" (zì qiáng bù xī) trong hội thoại tiếng Trung
自强不息
tự lực tự cường không ngừng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:16
shēng yú guāng xù sān shí yī nián liù suì sàng mǔ
生于光绪三十一年 六岁丧母
“sinh năm Quang Tự thứ ba mươi mốt, sáu tuổi mất mẹ,”
LINE 0231:21
PLAYING SCENEzì自
qiáng强
bù不
xī息
“tự lực tự cường không ngừng.”
LINE 0331:24
rǔ shēn sǐ yǔ bù néng guī zàng
汝身死 予不能归葬
“Con đã chết, ta không thể về an táng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
bù néng ràng kè rén dòng shǒu zhè shì guī jǔKhông thể để khách ra tay được. Đây là quy củ.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shì bú shì yīn wèi zán men zài zhōng jiān suǒ yǐ jiào zhōng guó yacó phải vì chúng ta ở giữa, nên mới gọi là Trung Quốc không ạ?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
tài yé bié bié bié zhè zhè zhè zhè bù luàn le bèi le maLão gia, đừng, đừng, đừng. Thế này, thế này... Thế này không phải là loạn bối phận rồi sao?

HSK 7
0:03s
zán yé ér liǎ zěn me néng lùn xiōng dì ne wǒ diē de yì si shìHai ông cháu ta sao có thể xưng huynh gọi đệ được chứ? Ý của ba tôi là,

HSK 2
0:03s
shì zhè yàng de wǒ wǒ jīn tiān huí lái yě shì yīn wèiChuyện là thế này. Tôi... hôm nay tôi về cũng là vì

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yǒu yí gè mò guò mén de xí fù tā xiàn zài zài wǔ hàn neTôi có một người vợ chưa cưới, cô ấy bây giờ đang ở Vũ Hán.

HSK 4
0:03s
tā xiàn zài lián wǒ shì shēng shì sǐ dōu bù zhī dàoBây giờ cô ấy còn không biết tôi sống chết ra sao.

HSK 4
0:03s
wǒ tè bié hài pà tā xiàn zài bù děng wǒ le suǒ yǐ wǒ dé gǎn jǐn gǎn guò qùTôi rất sợ bây giờ cô ấy không đợi tôi nữa. Cho nên tôi phải mau chóng đến đó.

HSK 6
0:03s
dàn nǐ men bù zhī dào wǒ jīn tiān qù le tàng mǎ tóuNhưng mọi người không biết đâu. Hôm nay tôi đã đến bến tàu một chuyến.

HSK 6
0:03s
xiǎng lái cǎi fǎng yī xià zhè lǐ de shāng yuán zài pāi yī xiē zhào piānmuốn đến phỏng vấn thương binh ở đây, chụp vài tấm ảnh,

HSK 7
0:03s
xuān chuán yī xià tā men de yīng yǒng shì jìtuyên truyền về những chiến công anh dũng của họ.

HSK 2
0:03s
néng bāng máng jiè shào yī xià tā men maCó thể giúp chúng tôi giới thiệu về họ được không?

HSK 5
0:03s
měi cì tā dōu chōng zài zuì qián miàn zuì néng pīn cì dāo leLần nào anh ấy cũng xông lên hàng đầu, giỏi đánh giáp lá cà nhất.

HSK 6
0:03s
tā qù jiù shāng yuán de shí hòu shāo chéng zhè yàngAnh ấy bị bỏng thành ra thế này lúc đi cứu thương binh.