Cách dùng "就是命有点苦啊" (jiù shì mìng yǒu diǎn kǔ a) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìmìngyǒudiǎna

Chỉ là số phận hơi khổ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:01
zhǎng
tǐng
hǎo
kàn
de

Nhìn cũng khá xinh.

LINE 0232:03
PLAYING SCENE
jiù
shì
mìng
yǒu
diǎn
a

Chỉ là số phận hơi khổ.

LINE 0332:05
men
gōng
shàng
yào
cái
rén

Công ty chúng tôi sắp cắt giảm nhân sự.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp32:03
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 11 of 12)
但是我觉得呢 他是在骗我
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ jué de ne tā shì zài piàn wǒNhưng tôi cảm thấy. Hắn đang lừa tôi.
看看今天上午在杭州 是不是有这个会
HSK 1
0:03s
kàn kàn jīn tiān shàng wǔ zài háng zhōu shì bú shì yǒu zhè ge huìXem sáng nay ở Hàng Châu. Có cuộc họp đó không.
有个事我忘了告诉你了
HSK 2
0:03s
yǒu gè shì wǒ wàng le gào sù nǐ leCó chuyện tôi quên nói với cậu.
你知道董越的女朋友是谁吗 谁呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào dǒng yuè de nǚ péng yǒu shì shuí ma shuí yaCậu biết bạn gái Đổng Việt là ai không? Ai vậy?
原来你是守护公主的卫兵呀
HSK 7
0:03s
yuán lái nǐ shì shǒu hù gōng zhǔ de wèi bīng yaHóa ra cậu là vệ binh bảo vệ công chúa.
就这么几分钟就处成闺蜜了
HSK 6
0:03s
jiù zhè me jǐ fēn zhōng jiù chù chéng guī mì leMấy phút đã thành bạn thân rồi à?
我是到这边来出差的
HSK 4
0:03s
wǒ shì dào zhè biān lái chū chāi deTôi đến đây công tác.
这都被你看出来哦 我唱歌确实是还可以
HSK 5
0:03s
zhè dōu bèi nǐ kàn chū lái ó wǒ chàng gē què shí shì hái kě yǐCái này cũng bị cậu nhìn ra à. Tôi hát thực sự cũng khá.
你好像也很喜欢唱歌啊 改天我们约一下
HSK 5
0:03s
nǐ hǎo xiàng yě hěn xǐ huān chàng gē a gǎi tiān wǒ men yuē yī xiàCậu hình như cũng thích hát nhỉ. Hôm khác chúng ta hẹn nhau đi.
我们要不要再点点喝的 这点酒不够吧
HSK 4
0:03s
wǒ men yào bù yào zài diǎn diǎn hē de zhè diǎn jiǔ bù gòu baChúng ta có nên gọi thêm đồ uống không? Chút rượu này không đủ đâu.
喝上头了嘛 就方便陈总下手嘞
HSK 7
0:03s
hē shàng tou le ma jiù fāng biàn chén zǒng xià shǒu leiSay rồi thì... ...Tổng Trần tiện tay hơn ấy mà.
我没有这个意思啦
HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu zhè ge yì si laTôi đâu có ý đó đâu.
吓我一跳 太会开玩笑了
HSK 6
0:03s
xià wǒ yī tiào tài huì kāi wán xiào leLàm tôi giật mình. Đùa giỏi thật đấy.
你人长得又漂亮 讲话又好听
HSK 5
0:03s
nǐ rén zhǎng dé yòu piào liàng jiǎng huà yòu hǎo tīngBạn vừa xinh đẹp... ...nói chuyện lại hay.
大家都那么说 是吧
HSK 2
0:03s
dà jiā dōu nà me shuō shì baAi cũng nói vậy. Phải không?
来两瓶年份的月光之城
HSK 6
0:03s
lái liǎng píng nián fèn de yuè guāng zhī chéngCho hai chai Thành phố Ánh trăng năm.
我要是之前就跟他约好的
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì zhī qián jiù gēn tā yuē hǎo deNếu tôi hẹn trước với anh ta...
我怎么能在这里跟你喝酒啦
HSK 6
0:03s
wǒ zěn me néng zài zhè lǐ gēn nǐ hē jiǔ la...thì sao có thể ở đây uống rượu với bạn?
说得有道理 闺蜜
HSK 5
0:03s
shuō dé yǒu dào lǐ guī mìNói có lý. Bạn thân.
方便的话我们一起宵夜啊
HSK 3
0:03s
fāng biàn de huà wǒ men yì qǐ xiāo yè aTiện thì tối nay chúng ta đi ăn khuya nhé?