Cách dùng "就是命有点苦啊" (jiù shì mìng yǒu diǎn kǔ a) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìmìngyǒudiǎna

Chỉ là số phận hơi khổ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:01
zhǎng
tǐng
hǎo
kàn
de

Nhìn cũng khá xinh.

LINE 0232:03
PLAYING SCENE
jiù
shì
mìng
yǒu
diǎn
a

Chỉ là số phận hơi khổ.

LINE 0332:05
men
gōng
shàng
yào
cái
rén

Công ty chúng tôi sắp cắt giảm nhân sự.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp32:03
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 4 of 12)
万一人力资源找她谈话的时候说 你被裁了
HSK 7
0:03s
wàn yī rén lì zī yuán zhǎo tā tán huà de shí hòu shuō nǐ bèi cái leNhỡ đâu nhân sự tìm cô ấy nói chuyện mà bảo Cô bị sa thải rồi
那她要真急了 把我抖出来怎么办
HSK 7
0:03s
nà tā yào zhēn jí le bǎ wǒ dǒu chū lái zěn me bànNếu cô ấy thực sự nóng lên Lôi tôi ra thì sao
你又不是没被人抖出来过 现在不是好好的吗
HSK 7
0:03s
nǐ yòu bú shì méi bèi rén dǒu chū lái guò xiàn zài bú shì hǎo hǎo de maAnh đâu phải chưa từng bị lôi ra Giờ chẳng phải vẫn ổn sao
她业绩垫底 大家有目共睹 谁也帮不了她
HSK 7
0:03s
tā yè jì diàn dǐ dà jiā yǒu mù gòng dǔ shuí yě bāng bù liǎo tāThành tích cô ấy bét bảng Mọi người đều thấy rõ Không ai giúp được cô ấy
其实身边大多数的人啊 都被淘汰得差不多了
HSK 6
0:03s
qí shí shēn biān dà duō shù de rén a dōu bèi táo tài dé chà bu duō leThực ra đa số người quanh ta Đều bị đào thải gần hết rồi
人家在别的山头飞黄腾达了呢
HSK 6
0:03s
rén jiā zài bié de shān tóu fēi huáng téng dá le neNgười ta ở nơi khác lại phất lên
好有意思的名字 有什么寓意吗
HSK 7
0:03s
hǎo yǒu yì si de míng zì yǒu shén me yù yì maCái tên thật thú vị Có ý nghĩa gì không
好像是说来自一个成语 叫破茧成蝶
HSK 6
0:03s
hǎo xiàng shì shuō lái zì yí gè chéng yǔ jiào pò jiǎn chéng diéHình như là từ một thành ngữ Gọi là "phá kén thành bướm"
要不择日不如撞日
HSK 5
0:03s
yào bù zé rì bù rú zhuàng rìHay là chọn ngày không bằng gặp ngày
我等一下就要出发去机场
HSK 3
0:03s
wǒ děng yí xià jiù yào chū fā qù jī chǎngTôi sắp phải lên đường ra sân bay
不好意思 白德瑞 有一件事情忘了跟你交代
HSK 7
0:03s
bù hǎo yì sī bái dé ruì yǒu yī jiàn shì qíng wàng le gēn nǐ jiāo dàiXin lỗi, Bai Derui Có một việc quên dặn anh
白德瑞提了蚕茧好几次了
HSK 4
0:03s
bái dé ruì tí le cán jiǎn hǎo jǐ cì leBai Derui nhắc đến Kén mấy lần rồi
看来是真喜欢
HSK 3
0:03s
kàn lái shì zhēn xǐ huānXem ra thật sự thích
没想到公司最大的经销商 现在被他捏在手上了
HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào gōng sī zuì dà de jīng xiāo shāng xiàn zài bèi tā niē zài shǒu shàng leKhông ngờ nhà phân phối lớn nhất của công ty, giờ đã nằm trong tay hắn ta rồi.
从此以后 如果有沈默捧着的话
HSK 6
0:03s
cóng cǐ yǐ hòu rú guǒ yǒu shěn mò pěng zhe de huàTừ nay về sau, nếu có Thẩm Mặc ủng hộ,
一看就是已经被沈默收买了
HSK 7
0:03s
yī kàn jiù shì yǐ jīng bèi shěn mò shōu mǎi lenhìn là biết đã bị Thẩm Mặc mua chuộc rồi.
那我不如把古斯特送给沈默算了
HSK 6
0:03s
nà wǒ bù rú bǎ gǔ sī tè sòng gěi shěn mò suàn levậy chi bằng tôi tặng luôn Guster cho Thẩm Mặc đi.
听说白德瑞很捧那个赵玫
HSK 6
0:03s
tīng shuō bái dé ruì hěn pěng nà ge zhào méiNghe nói Bai Derui rất đề cao cô Triệu Mân kia.
准备用一个女人 当销售总监吗
HSK 5
0:03s
zhǔn bèi yòng yí gè nǚ rén dāng xiāo shòu zǒng jiān mađịnh dùng một phụ nữ, làm Giám đốc Kinh doanh sao?
我觉得白德瑞也不是 真心想用赵玫
HSK 7
0:03s
wǒ jué de bái dé ruì yě bú shì zhēn xīn xiǎng yòng zhào méiTôi nghĩ Bai Derui cũng không phải, thật lòng muốn dùng Triệu Mân.