Cách dùng "名字挺好听的" (míng zì tǐng hǎo tīng de) trong hội thoại tiếng Trung

míngtǐnghǎotīngde

Tên nghe cũng hay.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:57
qiáo
hǎi
lún

Qiao Hailun.

LINE 0231:59
PLAYING SCENE
míng
tǐng
hǎo
tīng
de

Tên nghe cũng hay.

LINE 0332:01
zhǎng
tǐng
hǎo
kàn
de

Nhìn cũng khá xinh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp31:59
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 12 of 12)
这样 我们先加个微信
HSK 3
0:03s
zhè yàng wǒ men xiān jiā gè wēi xìnVậy đi, chúng ta kết bạn WeChat trước đi.
来 我过去一直觉得
HSK 3
0:03s
lái wǒ guò qù yì zhí jué deNào. Trước đây tôi luôn nghĩ...
赵玫就是个促销员的头儿
HSK 5
0:03s
zhào méi jiù shì gè cù xiāo yuán de tóu er...Triệu Mân chỉ là đầu đám khuyến mãi.
靠着许云天才有今天
HSK 5
0:03s
kào zhe xǔ yún tiān cái yǒu jīn tiānNhờ Hứa Vân Thiên mới có ngày nay.
完全没想到 有朝一日
HSK 7
0:03s
wán quán méi xiǎng dào yǒu zhāo yī rìHoàn toàn không ngờ... ...một ngày nào đó...
她居然会成为我的竞争对手
HSK 5
0:03s
tā jū rán huì chéng wéi wǒ de jìng zhēng duì shǒu...cô ta lại thành đối thủ cạnh tranh của tôi.
跟我配合得这么好
HSK 5
0:03s
gēn wǒ pèi hé dé zhè me hǎo...phối hợp với tôi tốt thế?