Cách dùng "名字挺好听的" (míng zì tǐng hǎo tīng de) trong hội thoại tiếng Trung
名字挺好听的
Tên nghe cũng hay.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:57
qiáo乔
hǎi海
lún伦
“Qiao Hailun.”
LINE 0231:59
PLAYING SCENEmíng名
zì字
tǐng挺
hǎo好
tīng听
de的
“Tên nghe cũng hay.”
LINE 0332:01
zhǎng长
dé得
yě也
tǐng挺
hǎo好
kàn看
de的
“Nhìn cũng khá xinh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s
yī gòng sān qiān bā bǎi jiǔ nǐ zhè liǎng tiáo tuǐ a chà kāi yì diǎnTổng là ba nghìn tám trăm chín mươi Hai chân của em này Dạng ra một chút

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù jué dìng yí gè yuán gōng de qù liú tài wǔ duàn yě tài bù kē xuéMà quyết định đi ở của một nhân viên Quá võ đoán, cũng quá phi khoa học

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
péi wǒ hē diǎn ba hǎo ya jīn nà dí yuè guāng zhī chéngCùng tôi uống chút đi Được thôi Ginardi, Thành phố Ánh trăng

HSK 5
0:03s
wǒ hē míng jué nǐ jū rán yě xǐ huān míng jué wēi shì jìTôi uống Mingjue Anh cũng thích rượu whisky Mingjue à?

HSK 7
0:03s
bù mán nǐ shuō gǔ sī tè nà me duō kuǎn jiǔNói thật với anh Guster có nhiều loại rượu thế

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
dǒng yuè zhè me yuǎn guò lái nǐ men yí dìng yǒu zhòng yào de shì yào liáoĐổng Việt từ xa đến đây Hai người hẳn có chuyện quan trọng cần nói

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn bú shì hé zài xiāo shòu huì shàng tíNhưng không thích hợp để nêu ra trong cuộc họp kinh doanh

HSK 7
0:03s
fā xiàn suī rán wǒ men yī jiù zhàn lǐng zuì dà de shì chǎng fèn éPhát hiện ra rằng dù chúng ta vẫn chiếm thị phần lớn nhất

HSK 7
0:03s
dàn qí shí yǐ jīng xiàn rù le píng jǐng dāng rán bù zhǐ shì wǒ menNhưng thực ra đã rơi vào bế tắc Tất nhiên, không chỉ chúng ta

HSK 7
0:03s
bǎ huò cóng shēng chǎn xiàn zhí jiē mài dào xiāo fèi zhě shǒu lǐđưa hàng từ dây chuyền sản xuất bán thẳng tới tay người tiêu dùng

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s