Cách dùng "名字挺好听的" (míng zì tǐng hǎo tīng de) trong hội thoại tiếng Trung

míngtǐnghǎotīngde

Tên nghe cũng hay.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:57
qiáo
hǎi
lún

Qiao Hailun.

LINE 0231:59
PLAYING SCENE
míng
tǐng
hǎo
tīng
de

Tên nghe cũng hay.

LINE 0332:01
zhǎng
tǐng
hǎo
kàn
de

Nhìn cũng khá xinh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp31:59
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 1 of 12)
哪位同学来做下这道题
HSK 4
0:03s
nǎ wèi tóng xué lái zuò xià zhè dào tíBạn nào lên làm bài này
得向乔海伦同学学习
HSK 3
0:03s
dé xiàng qiáo hǎi lún tóng xué xué xíPhải học tập bạn Kiều Hải Luân
跟鬼打墙似的 你还真是以为学习好啊
HSK 7
0:03s
gēn guǐ dǎ qiáng shì de nǐ hái zhēn shì yǐ wéi xué xí hǎo anhư ma đánh vậy Cậu thật sự nghĩ học giỏi là tốt à
你数学考试成绩出来没
HSK 3
0:03s
nǐ shù xué kǎo shì chéng jì chū lái méiĐiểm thi toán của con ra chưa
怎么这么低呀 你年级第一名多少分啊
HSK 5
0:03s
zěn me zhè me dī ya nǐ nián jí dì yì míng duō shǎo fēn aSao thấp thế Bạn nhất khối được bao nhiêu điểm
那是不是这次题目很难啊
HSK 5
0:03s
nà shì bú shì zhè cì tí mù hěn nán aVậy đúng không là đề lần này khó
我想买个新的胸罩
HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng mǎi gè xīn de xiōng zhàoCon muốn mua áo ngực mới
妈 你别看了
HSK 7
0:03s
mā nǐ bié kàn leMẹ ơi, mẹ đừng xem
我是你妈 我看看怎么了
HSK 1
0:03s
wǒ shì nǐ mā wǒ kàn kàn zěn me leMẹ là mẹ của con mà Mẹ xem thì sao
你这呀 发育也太快了点
HSK 6
0:03s
nǐ zhè ya fā yù yě tài kuài le diǎnCon này Phát triển cũng nhanh quá
我跟你那么大的时候啊 我剪个短发
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ nà me dà de shí hòu a wǒ jiǎn gè duǎn fàHồi mẹ bằng tuổi con Mẹ cắt tóc ngắn
别人都以为我是个男孩子呢
HSK 3
0:03s
bié rén dōu yǐ wéi wǒ shì gè nán hái zi neai cũng tưởng mẹ là con trai
要不这样吧 我给你做个新的
HSK 2
0:03s
yào bù zhè yàng ba wǒ gěi nǐ zuò gè xīn deThôi thế này nhé Mẹ may cho con cái mới
我考上了
HSK 1
0:03s
wǒ kǎo shàng leTôi đỗ rồi
自打开始发育 我就常常被一些眼光围绕
HSK 6
0:03s
zì dǎ kāi shǐ fā yù wǒ jiù cháng cháng bèi yī xiē yǎn guāng wéi ràoTừ khi bắt đầu dậy thì tôi thường bị những ánh mắt vây quanh
只要学习好 就可以不必理会那些目光
HSK 7
0:03s
zhǐ yào xué xí hǎo jiù kě yǐ bù bì lǐ huì nà xiē mù guāngChỉ cần học giỏi là có thể không cần để ý những ánh mắt ấy
如愿以偿地考上了名牌大学
HSK 7
0:03s
rú yuàn yǐ cháng dì kǎo shàng le míng pái dà xuévà thi đỗ vào trường đại học danh tiếng như ý
爸妈不在你身边 你要照顾好自己
HSK 3
0:03s
bà mā bù zài nǐ shēn biān nǐ yào zhào gù hǎo zì jǐBố mẹ không ở bên con Con phải biết giữ gìn sức khỏe
这就开始了
HSK 2
0:03s
zhè jiù kāi shǐ leBắt đầu rồi đây
没想到林赛也能被裁啊
HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào lín sài yě néng bèi cái aKhông ngờ Lindsay cũng bị sa thải