Cách dùng "是你吧 是你把我顶了 对不对" (shì nǐ ba shì nǐ bǎ wǒ dǐng le duì bú duì) trong hội thoại tiếng Trung
是你吧 是你把我顶了 对不对
Là cậu đúng không Là cậu thay thế tôi, đúng không
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:12
qiáo乔
hǎi海
lún伦
“Qiao Hailun”
LINE 0209:13
PLAYING SCENEshì nǐ ba shì nǐ bǎ wǒ dǐng le duì bú duì
是你吧 是你把我顶了 对不对
“Là cậu đúng không Là cậu thay thế tôi, đúng không”
LINE 0309:16
wǒ men zhè zǔ běn lái yīng gāi bèi táo tài de rén shì nǐ
我们这组 本来应该被淘汰的人是你
“Nhóm chúng ta Đáng lẽ người bị đào thải phải là cậu”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 6 of 12)
HSK 4
0:03s
jiù píng shí xiào hē hē nà xiǎo huǒ ziChính là cậu thanh niên lúc nào cũng cười toe toét ấy.

HSK 4
0:03s
zěn me huì zhè yàng yán zhòng ma yǐ jīng sòng yī yuàn xǐ wèi leSao lại thế? Nghiêm trọng không? Đã đưa vào viện rửa dạ dày rồi.

HSK 7
0:03s
nà ge wǒ hái yuē rén le xiān chè leCái này... Tôi còn có hẹn với người ta. Tôi đi trước đây.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
duì le wǒ huán gěi nǐ men mǎi le liǎng tào yī fúÀ này Con còn mua cho hai cụ hai bộ quần áo

HSK 4
0:03s
jì de kàn yī xià duǎn xìn hái yǒu gè qǔ jiàn mǎ fā gěi nǐNhớ xem tin nhắn nhé Mã lấy hàng con cũng gửi cho mẹ rồi

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yī gòng shì sì shí wǔ wǒ sǎo nín xiè xiè xiè xièTổng là bốn mươi lăm Tôi quét cho anh Cảm ơn Cảm ơn

HSK 5
0:03s
wǒ men gāo jí hé huǒ rén gāng gāng tōng le gè diàn huà huì yìCác đối tác cấp cao chúng tôi Vừa họp điện đàm xong

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gè rén yě gěi tā fù mǔ zhuǎn le qián biǎo dá le xīn yìCá nhân tôi cũng chuyển tiền cho bố mẹ anh ấy Để bày tỏ chút tấm lòng

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhōng jiān wǒ qù wèn le jǐ cì rén jiā shuō nǐ nài xīn diǎn zài děng yī huì erGiữa chừng tôi đi hỏi mấy lần Người ta bảo Anh kiên nhẫn chút, đợi thêm tí nữa

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xīn xiǎng zhè shén me gǒu pì gōng sī a wǒ bù cì hòu nǐ leTôi nghĩ bụng công ty quái quỷ gì thế này Tôi không phục vụ nữa đâu

HSK 3
0:03s
wǒ zài wǎng zhàn shàng kàn guò tā de zhào piān wǒ jiù rèn chū tā leTôi đã xem ảnh ông ấy trên mạng Nên tôi nhận ra ông ấy

HSK 5
0:03s
zěn me le xiǎo huǒ zi hái méi miàn shì nǎ wǒ shuō duì yaCó chuyện gì vậy, cậu trai trẻ? Vẫn chưa phỏng vấn à? Tôi nói đúng vậy

HSK 4
0:03s
tā jiù bǎ fù zé rén jiào chū lái le shuō nǐ men zěn me huí shì aÔng ấy liền gọi người phụ trách ra Bảo các cậu làm sao vậy?

HSK 6
0:03s
rén jiā hái méi jìn zán men gōng sī ne nǐ men bù néng cóng xiàn zài jiù kāi shǐNgười ta còn chưa vào công ty mình Các cậu không thể từ bây giờ đã bắt đầu

HSK 3
0:03s
yī gòng sān qiān bā bǎi jiǔ nǐ zhè liǎng tiáo tuǐ a chà kāi yì diǎnTổng là ba nghìn tám trăm chín mươi Hai chân của em này Dạng ra một chút