Cách dùng "说得有道理 闺蜜" (shuō dé yǒu dào lǐ guī mì) trong hội thoại tiếng Trung

shuōyǒudào guī

Nói có lý. Bạn thân.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:47
duì
ó

Ừ nhỉ.

LINE 0241:49
PLAYING SCENE
shuō dé yǒu dào lǐ guī mì

说得有道理 闺蜜

Nói có lý. Bạn thân.

LINE 0341:52
yí gè rén lái chū chāi zhù nǎ biān a wǒ wǒ jiù zhù gé bì jiǔ diàn

一个人来出差住哪边啊 我 我就住隔壁酒店

Một mình đi công tác ở đâu thế? Tôi... tôi ở khách sạn bên cạnh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp41:49
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 10 of 12)
我说董越 你真的是没有搞头
HSK 1
0:03s
wǒ shuō dǒng yuè nǐ zhēn de shì méi yǒu gǎo tóuNày Đổng Việt, cậu thật là vô vị.
但是你一个也叫不到
HSK 2
0:03s
dàn shì nǐ yí gè yě jiào bú dàoNhưng cậu chẳng gọi được ai.
当然是不够了 我们两个大男人哪里好玩
HSK 4
0:03s
dāng rán shì bù gòu le wǒ men liǎng gè dà nán rén nǎ lǐ hǎo wánDĩ nhiên là không đủ rồi. Hai thằng đàn ông với nhau thì vui gì.
谁给你的自信 那你还叫我出来
HSK 4
0:03s
shuí gěi nǐ de zì xìn nà nǐ hái jiào wǒ chū láiAi cho cậu cái tự tin ấy? Thế còn gọi tôi ra làm gì?
我是看你一个人来出差 很可怜的
HSK 6
0:03s
wǒ shì kàn nǐ yí gè rén lái chū chāi hěn kě lián deTôi thấy cậu đi công tác một mình. Tội nghiệp lắm.
到时候长夜漫漫啊 无心睡眠
HSK 5
0:03s
dào shí hòu cháng yè màn màn a wú xīn shuì miánĐêm dài lê thê. Chẳng buồn ngủ.
你做出点不理智不道德的事情 就不好了嘛
HSK 7
0:03s
nǐ zuò chū diǎn bù lǐ zhì bù dào dé de shì qíng jiù bù hǎo le maCậu mà làm chuyện phi lý phi đạo đức. Thì không hay rồi.
什么情况啊 知道你能喝 没想到你这么能喝
HSK 4
0:03s
shén me qíng kuàng a zhī dào nǐ néng hē méi xiǎng dào nǐ zhè me néng hēTình hình gì thế? Biết cậu uống được. Không ngờ cậu uống giỏi thế.
我上午在杭州开会 顺便来上海见见朋友
HSK 4
0:03s
wǒ shàng wǔ zài háng zhōu kāi huì shùn biàn lái shàng hǎi jiàn jiàn péng yǒuSáng nay tôi họp ở Hàng Châu. Tiện thể qua Thượng Hải gặp bạn.
我 我来打针
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ lái dǎ zhēnTôi... tôi đi tiêm.
上海的医生比较好嘛
HSK 6
0:03s
shàng hǎi de yī shēng bǐ jiào hǎo maBác sĩ Thượng Hải giỏi hơn mà.
今天随便喝
HSK 4
0:03s
jīn tiān suí biàn hēHôm nay uống thoải mái.
不想应酬 不是应酬 就是朋友
HSK 7
0:03s
bù xiǎng yìng chóu bú shì yìng chóu jiù shì péng yǒuKhông muốn giao tế. Không phải giao tế, chỉ là bạn bè thôi.
你今天干吗呀
HSK 5
0:03s
nǐ jīn tiān gān ma yaHôm nay cậu làm gì thế?
想扮演热心市民啊
HSK 6
0:03s
xiǎng bàn yǎn rè xīn shì mín aMuốn đóng vai công dân nhiệt tình à?
万一我没看住你 你就被人捡走了 多危险
HSK 5
0:03s
wàn yī wǒ méi kàn zhù nǐ nǐ jiù bèi rén jiǎn zǒu le duō wēi xiǎnNhỡ đâu tôi không trông chừng được. Cậu bị người ta "nhặt" mất thì sao. Nguy hiểm lắm.
走走走 跟我们一起坐 来
HSK 2
0:03s
zǒu zǒu zǒu gēn wǒ men yì qǐ zuò láiĐi đi đi. Ngồi cùng bọn tôi, nào.
慢点 我送你吧 没事没事
HSK 2
0:03s
màn diǎn wǒ sòng nǐ ba méi shì méi shìTừ từ, tôi đưa cậu nhé. Không sao không sao.
我现在在上海 什么
HSK 1
0:03s
wǒ xiàn zài zài shàng hǎi shén meTôi đang ở Thượng Hải. Cái gì?
你怎么会突然去上海的 这个回头再说
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me huì tū rán qù shàng hǎi de zhè ge huí tóu zài shuōSao cậu đột nhiên lại đi Thượng Hải? Chuyện này nói sau.