Cách dùng "说得有道理 闺蜜" (shuō dé yǒu dào lǐ guī mì) trong hội thoại tiếng Trung
说得有道理 闺蜜
Nói có lý. Bạn thân.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:47
duì对
ó哦
“Ừ nhỉ.”
LINE 0241:49
PLAYING SCENEshuō dé yǒu dào lǐ guī mì
说得有道理 闺蜜
“Nói có lý. Bạn thân.”
LINE 0341:52
yí gè rén lái chū chāi zhù nǎ biān a wǒ wǒ jiù zhù gé bì jiǔ diàn
一个人来出差住哪边啊 我 我就住隔壁酒店
“Một mình đi công tác ở đâu thế? Tôi... tôi ở khách sạn bên cạnh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 6 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ qù fā gè wēi xìn de gōng fu chū shén me shì leTôi đi gửi tin nhắn WeChat một lát, xảy ra chuyện gì vậy?

HSK 4
0:03s
jiù píng shí xiào hē hē nà xiǎo huǒ ziChính là cậu thanh niên lúc nào cũng cười toe toét ấy.

HSK 4
0:03s
zěn me huì zhè yàng yán zhòng ma yǐ jīng sòng yī yuàn xǐ wèi leSao lại thế? Nghiêm trọng không? Đã đưa vào viện rửa dạ dày rồi.

HSK 7
0:03s
nà ge wǒ hái yuē rén le xiān chè leCái này... Tôi còn có hẹn với người ta. Tôi đi trước đây.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
duì le wǒ huán gěi nǐ men mǎi le liǎng tào yī fúÀ này Con còn mua cho hai cụ hai bộ quần áo

HSK 4
0:03s
jì de kàn yī xià duǎn xìn hái yǒu gè qǔ jiàn mǎ fā gěi nǐNhớ xem tin nhắn nhé Mã lấy hàng con cũng gửi cho mẹ rồi

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yī gòng shì sì shí wǔ wǒ sǎo nín xiè xiè xiè xièTổng là bốn mươi lăm Tôi quét cho anh Cảm ơn Cảm ơn

HSK 5
0:03s
wǒ men gāo jí hé huǒ rén gāng gāng tōng le gè diàn huà huì yìCác đối tác cấp cao chúng tôi Vừa họp điện đàm xong

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gè rén yě gěi tā fù mǔ zhuǎn le qián biǎo dá le xīn yìCá nhân tôi cũng chuyển tiền cho bố mẹ anh ấy Để bày tỏ chút tấm lòng

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhōng jiān wǒ qù wèn le jǐ cì rén jiā shuō nǐ nài xīn diǎn zài děng yī huì erGiữa chừng tôi đi hỏi mấy lần Người ta bảo Anh kiên nhẫn chút, đợi thêm tí nữa

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xīn xiǎng zhè shén me gǒu pì gōng sī a wǒ bù cì hòu nǐ leTôi nghĩ bụng công ty quái quỷ gì thế này Tôi không phục vụ nữa đâu

HSK 3
0:03s
wǒ zài wǎng zhàn shàng kàn guò tā de zhào piān wǒ jiù rèn chū tā leTôi đã xem ảnh ông ấy trên mạng Nên tôi nhận ra ông ấy

HSK 5
0:03s
zěn me le xiǎo huǒ zi hái méi miàn shì nǎ wǒ shuō duì yaCó chuyện gì vậy, cậu trai trẻ? Vẫn chưa phỏng vấn à? Tôi nói đúng vậy

HSK 4
0:03s
tā jiù bǎ fù zé rén jiào chū lái le shuō nǐ men zěn me huí shì aÔng ấy liền gọi người phụ trách ra Bảo các cậu làm sao vậy?

HSK 6
0:03s
rén jiā hái méi jìn zán men gōng sī ne nǐ men bù néng cóng xiàn zài jiù kāi shǐNgười ta còn chưa vào công ty mình Các cậu không thể từ bây giờ đã bắt đầu