Cách dùng "他和您不一样 您是公司的主人" (tā hé nín bù yí yàng nín shì gōng sī de zhǔ rén) trong hội thoại tiếng Trung
他和您不一样 您是公司的主人
Ông ta khác với ngài. Ngài là chủ nhân của công ty.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:39
ér zhè ge xìn rèn yòu bú shì zhǐ jī yú yè wù néng lì de
而这个信任 又不是只基于业务能力的
“Mà sự tin tưởng này, lại không chỉ dựa trên năng lực nghiệp vụ.”
LINE 0215:42
PLAYING SCENEtā hé nín bù yí yàng nín shì gōng sī de zhǔ rén
他和您不一样 您是公司的主人
“Ông ta khác với ngài. Ngài là chủ nhân của công ty.”
LINE 0315:44
tā ne shuō nán tīng yì diǎn zhǐ shì yí gè gāo jí de dǎ gōng zǎi
他呢 说难听一点 只是一个 高级的打工仔
“Còn ông ta, nói khó nghe một chút, chỉ là một, công nhân viên cao cấp.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 11 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
kàn kàn jīn tiān shàng wǔ zài háng zhōu shì bú shì yǒu zhè ge huìXem sáng nay ở Hàng Châu. Có cuộc họp đó không.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào dǒng yuè de nǚ péng yǒu shì shuí ma shuí yaCậu biết bạn gái Đổng Việt là ai không? Ai vậy?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè dōu bèi nǐ kàn chū lái ó wǒ chàng gē què shí shì hái kě yǐCái này cũng bị cậu nhìn ra à. Tôi hát thực sự cũng khá.

HSK 5
0:03s
nǐ hǎo xiàng yě hěn xǐ huān chàng gē a gǎi tiān wǒ men yuē yī xiàCậu hình như cũng thích hát nhỉ. Hôm khác chúng ta hẹn nhau đi.

HSK 4
0:03s
wǒ men yào bù yào zài diǎn diǎn hē de zhè diǎn jiǔ bù gòu baChúng ta có nên gọi thêm đồ uống không? Chút rượu này không đủ đâu.

HSK 7
0:03s
hē shàng tou le ma jiù fāng biàn chén zǒng xià shǒu leiSay rồi thì... ...Tổng Trần tiện tay hơn ấy mà.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ rén zhǎng dé yòu piào liàng jiǎng huà yòu hǎo tīngBạn vừa xinh đẹp... ...nói chuyện lại hay.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s