Cách dùng "他和您不一样 您是公司的主人" (tā hé nín bù yí yàng nín shì gōng sī de zhǔ rén) trong hội thoại tiếng Trung
他和您不一样 您是公司的主人
Ông ta khác với ngài. Ngài là chủ nhân của công ty.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:39
ér zhè ge xìn rèn yòu bú shì zhǐ jī yú yè wù néng lì de
而这个信任 又不是只基于业务能力的
“Mà sự tin tưởng này, lại không chỉ dựa trên năng lực nghiệp vụ.”
LINE 0215:42
PLAYING SCENEtā hé nín bù yí yàng nín shì gōng sī de zhǔ rén
他和您不一样 您是公司的主人
“Ông ta khác với ngài. Ngài là chủ nhân của công ty.”
LINE 0315:44
tā ne shuō nán tīng yì diǎn zhǐ shì yí gè gāo jí de dǎ gōng zǎi
他呢 说难听一点 只是一个 高级的打工仔
“Còn ông ta, nói khó nghe một chút, chỉ là một, công nhân viên cao cấp.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 6 of 12)
HSK 4
0:03s
jiù píng shí xiào hē hē nà xiǎo huǒ ziChính là cậu thanh niên lúc nào cũng cười toe toét ấy.

HSK 4
0:03s
zěn me huì zhè yàng yán zhòng ma yǐ jīng sòng yī yuàn xǐ wèi leSao lại thế? Nghiêm trọng không? Đã đưa vào viện rửa dạ dày rồi.

HSK 7
0:03s
nà ge wǒ hái yuē rén le xiān chè leCái này... Tôi còn có hẹn với người ta. Tôi đi trước đây.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
duì le wǒ huán gěi nǐ men mǎi le liǎng tào yī fúÀ này Con còn mua cho hai cụ hai bộ quần áo

HSK 4
0:03s
jì de kàn yī xià duǎn xìn hái yǒu gè qǔ jiàn mǎ fā gěi nǐNhớ xem tin nhắn nhé Mã lấy hàng con cũng gửi cho mẹ rồi

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yī gòng shì sì shí wǔ wǒ sǎo nín xiè xiè xiè xièTổng là bốn mươi lăm Tôi quét cho anh Cảm ơn Cảm ơn

HSK 5
0:03s
wǒ men gāo jí hé huǒ rén gāng gāng tōng le gè diàn huà huì yìCác đối tác cấp cao chúng tôi Vừa họp điện đàm xong

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gè rén yě gěi tā fù mǔ zhuǎn le qián biǎo dá le xīn yìCá nhân tôi cũng chuyển tiền cho bố mẹ anh ấy Để bày tỏ chút tấm lòng

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhōng jiān wǒ qù wèn le jǐ cì rén jiā shuō nǐ nài xīn diǎn zài děng yī huì erGiữa chừng tôi đi hỏi mấy lần Người ta bảo Anh kiên nhẫn chút, đợi thêm tí nữa

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xīn xiǎng zhè shén me gǒu pì gōng sī a wǒ bù cì hòu nǐ leTôi nghĩ bụng công ty quái quỷ gì thế này Tôi không phục vụ nữa đâu

HSK 3
0:03s
wǒ zài wǎng zhàn shàng kàn guò tā de zhào piān wǒ jiù rèn chū tā leTôi đã xem ảnh ông ấy trên mạng Nên tôi nhận ra ông ấy

HSK 5
0:03s
zěn me le xiǎo huǒ zi hái méi miàn shì nǎ wǒ shuō duì yaCó chuyện gì vậy, cậu trai trẻ? Vẫn chưa phỏng vấn à? Tôi nói đúng vậy

HSK 4
0:03s
tā jiù bǎ fù zé rén jiào chū lái le shuō nǐ men zěn me huí shì aÔng ấy liền gọi người phụ trách ra Bảo các cậu làm sao vậy?

HSK 6
0:03s
rén jiā hái méi jìn zán men gōng sī ne nǐ men bù néng cóng xiàn zài jiù kāi shǐNgười ta còn chưa vào công ty mình Các cậu không thể từ bây giờ đã bắt đầu

HSK 3
0:03s
yī gòng sān qiān bā bǎi jiǔ nǐ zhè liǎng tiáo tuǐ a chà kāi yì diǎnTổng là ba nghìn tám trăm chín mươi Hai chân của em này Dạng ra một chút