Cách dùng "他这几天去上海 我飞一趟" (tā zhè jǐ tiān qù shàng hǎi wǒ fēi yī tàng) trong hội thoại tiếng Trung

zhètiānshànghǎi fēitàng

Mấy hôm nay ông ta đi Thượng Hải. Tôi sẽ bay một chuyến.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:11
xiǎng
xià
yuē
xià

Tôi muốn hẹn gặp riêng ông ta.

LINE 0216:14
PLAYING SCENE
tā zhè jǐ tiān qù shàng hǎi wǒ fēi yī tàng

他这几天去上海 我飞一趟

Mấy hôm nay ông ta đi Thượng Hải. Tôi sẽ bay một chuyến.

LINE 0316:17
wǒ jué de zài shàng hǎi jiàn kěn dìng bǐ zài guǎng zhōu jiàn qiáng hěn duō

我觉得在上海见 肯定比在广州见强很多

Tôi nghĩ gặp ở Thượng Hải, chắc chắn tốt hơn gặp ở Quảng Châu nhiều.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp16:14
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 12 of 12)
这样 我们先加个微信
HSK 3
0:03s
zhè yàng wǒ men xiān jiā gè wēi xìnVậy đi, chúng ta kết bạn WeChat trước đi.
来 我过去一直觉得
HSK 3
0:03s
lái wǒ guò qù yì zhí jué deNào. Trước đây tôi luôn nghĩ...
赵玫就是个促销员的头儿
HSK 5
0:03s
zhào méi jiù shì gè cù xiāo yuán de tóu er...Triệu Mân chỉ là đầu đám khuyến mãi.
靠着许云天才有今天
HSK 5
0:03s
kào zhe xǔ yún tiān cái yǒu jīn tiānNhờ Hứa Vân Thiên mới có ngày nay.
完全没想到 有朝一日
HSK 7
0:03s
wán quán méi xiǎng dào yǒu zhāo yī rìHoàn toàn không ngờ... ...một ngày nào đó...
她居然会成为我的竞争对手
HSK 5
0:03s
tā jū rán huì chéng wéi wǒ de jìng zhēng duì shǒu...cô ta lại thành đối thủ cạnh tranh của tôi.
跟我配合得这么好
HSK 5
0:03s
gēn wǒ pèi hé dé zhè me hǎo...phối hợp với tôi tốt thế?