Cách dùng "我的绩效成绩本来就比你好" (wǒ de jì xiào chéng jì běn lái jiù bǐ nǐ hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
我的绩效成绩本来就比你好
Thành tích hiệu suất của tôi vốn đã tốt hơn cô
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:55
yīng gāi bèi cái diào de rén shì nǐ bú shì wǒ nǐ hú shuō nǐ fěi bàng
应该被裁掉的人是你 不是我 你胡说 你诽谤
“Người nên bị sa thải là cô, không phải tôi Cô nói bậy, cô phỉ báng”
LINE 0209:59
PLAYING SCENEwǒ我
de的
jì绩
xiào效
chéng成
jì绩
běn本
lái来
jiù就
bǐ比
nǐ你
hǎo好
“Thành tích hiệu suất của tôi vốn đã tốt hơn cô”
LINE 0310:01
nǐ de chéng jì shì zuì chà de nǐ de chéng jì bù chà píng shén me cái wǒ
你的成绩是最差的 你的成绩不差 凭什么裁我
“Thành tích của cô là tệ nhất Thành tích của cô không tệ Sao lại sa thải tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 11 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
kàn kàn jīn tiān shàng wǔ zài háng zhōu shì bú shì yǒu zhè ge huìXem sáng nay ở Hàng Châu. Có cuộc họp đó không.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào dǒng yuè de nǚ péng yǒu shì shuí ma shuí yaCậu biết bạn gái Đổng Việt là ai không? Ai vậy?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè dōu bèi nǐ kàn chū lái ó wǒ chàng gē què shí shì hái kě yǐCái này cũng bị cậu nhìn ra à. Tôi hát thực sự cũng khá.

HSK 5
0:03s
nǐ hǎo xiàng yě hěn xǐ huān chàng gē a gǎi tiān wǒ men yuē yī xiàCậu hình như cũng thích hát nhỉ. Hôm khác chúng ta hẹn nhau đi.

HSK 4
0:03s
wǒ men yào bù yào zài diǎn diǎn hē de zhè diǎn jiǔ bù gòu baChúng ta có nên gọi thêm đồ uống không? Chút rượu này không đủ đâu.

HSK 7
0:03s
hē shàng tou le ma jiù fāng biàn chén zǒng xià shǒu leiSay rồi thì... ...Tổng Trần tiện tay hơn ấy mà.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ rén zhǎng dé yòu piào liàng jiǎng huà yòu hǎo tīngBạn vừa xinh đẹp... ...nói chuyện lại hay.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s