Cách dùng "想扮演热心市民啊" (xiǎng bàn yǎn rè xīn shì mín a) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngbànyǎnxīnshìmína

Muốn đóng vai công dân nhiệt tình à?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:01
jīn
tiān
gān
ma
ya

Hôm nay cậu làm gì thế?

LINE 0237:05
PLAYING SCENE
xiǎng
bàn
yǎn
xīn
shì
mín
a

Muốn đóng vai công dân nhiệt tình à?

LINE 0337:07
duì
ya

Đúng vậy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp37:05
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 6 of 12)
我去发个微信的工夫 出什么事了
HSK 6
0:03s
wǒ qù fā gè wēi xìn de gōng fu chū shén me shì leTôi đi gửi tin nhắn WeChat một lát, xảy ra chuyện gì vậy?
就平时笑呵呵那小伙子
HSK 4
0:03s
jiù píng shí xiào hē hē nà xiǎo huǒ ziChính là cậu thanh niên lúc nào cũng cười toe toét ấy.
怎么会这样 严重吗 已经送医院洗胃了
HSK 4
0:03s
zěn me huì zhè yàng yán zhòng ma yǐ jīng sòng yī yuàn xǐ wèi leSao lại thế? Nghiêm trọng không? Đã đưa vào viện rửa dạ dày rồi.
那个 我还约人了 先撤了
HSK 7
0:03s
nà ge wǒ hái yuē rén le xiān chè leCái này... Tôi còn có hẹn với người ta. Tôi đi trước đây.
你得提醒我爸 让他也吃
HSK 4
0:03s
nǐ dé tí xǐng wǒ bà ràng tā yě chīMẹ nhắc bố con với Bảo bố cũng uống nữa
对了 我还给你们买了两套衣服
HSK 1
0:03s
duì le wǒ huán gěi nǐ men mǎi le liǎng tào yī fúÀ này Con còn mua cho hai cụ hai bộ quần áo
记得看一下短信 还有个取件码发给你
HSK 4
0:03s
jì de kàn yī xià duǎn xìn hái yǒu gè qǔ jiàn mǎ fā gěi nǐNhớ xem tin nhắn nhé Mã lấy hàng con cũng gửi cho mẹ rồi
你女儿工资很高的
HSK 4
0:03s
nǐ nǚ ér gōng zī hěn gāo deLương con gái mẹ cao lắm
一共是四十五 我扫您 谢谢 谢谢
HSK 3
0:03s
yī gòng shì sì shí wǔ wǒ sǎo nín xiè xiè xiè xièTổng là bốn mươi lăm Tôi quét cho anh Cảm ơn Cảm ơn
我们高级合伙人 刚刚通了个电话会议
HSK 5
0:03s
wǒ men gāo jí hé huǒ rén gāng gāng tōng le gè diàn huà huì yìCác đối tác cấp cao chúng tôi Vừa họp điện đàm xong
公司会全力以赴帮他
HSK 7
0:03s
gōng sī huì quán lì yǐ fù bāng tāCông ty sẽ hết sức giúp anh ấy
我个人也给他父母转了钱 表达了心意
HSK 7
0:03s
wǒ gè rén yě gěi tā fù mǔ zhuǎn le qián biǎo dá le xīn yìCá nhân tôi cũng chuyển tiền cho bố mẹ anh ấy Để bày tỏ chút tấm lòng
晚上十点半才面试上
HSK 4
0:03s
wǎn shàng shí diǎn bàn cái miàn shì shàngMười giờ rưỡi tối mới được phỏng vấn
中间我去问了几次 人家说 你耐心点 再等一会儿
HSK 6
0:03s
zhōng jiān wǒ qù wèn le jǐ cì rén jiā shuō nǐ nài xīn diǎn zài děng yī huì erGiữa chừng tôi đi hỏi mấy lần Người ta bảo Anh kiên nhẫn chút, đợi thêm tí nữa
我就在休息室等啊等啊
HSK 2
0:03s
wǒ jiù zài xiū xī shì děng a děng aTôi cứ ở phòng chờ đợi mãi
我心想这什么狗屁公司啊 我不伺候你了
HSK 7
0:03s
wǒ xīn xiǎng zhè shén me gǒu pì gōng sī a wǒ bù cì hòu nǐ leTôi nghĩ bụng công ty quái quỷ gì thế này Tôi không phục vụ nữa đâu
我在网站上看过他的照片 我就认出他了
HSK 3
0:03s
wǒ zài wǎng zhàn shàng kàn guò tā de zhào piān wǒ jiù rèn chū tā leTôi đã xem ảnh ông ấy trên mạng Nên tôi nhận ra ông ấy
怎么了 小伙子 还没面试哪 我说对呀
HSK 5
0:03s
zěn me le xiǎo huǒ zi hái méi miàn shì nǎ wǒ shuō duì yaCó chuyện gì vậy, cậu trai trẻ? Vẫn chưa phỏng vấn à? Tôi nói đúng vậy
他就把负责人叫出来了 说你们怎么回事啊
HSK 4
0:03s
tā jiù bǎ fù zé rén jiào chū lái le shuō nǐ men zěn me huí shì aÔng ấy liền gọi người phụ trách ra Bảo các cậu làm sao vậy?
人家还没进咱们公司呢 你们不能从现在就开始
HSK 6
0:03s
rén jiā hái méi jìn zán men gōng sī ne nǐ men bù néng cóng xiàn zài jiù kāi shǐNgười ta còn chưa vào công ty mình Các cậu không thể từ bây giờ đã bắt đầu