Cách dùng "有个事我忘了告诉你了" (yǒu gè shì wǒ wàng le gào sù nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
有个事我忘了告诉你了
Có chuyện tôi quên nói với cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:30
wǒ我
zhī知
dào道
le了
“Tôi biết rồi.”
LINE 0238:34
PLAYING SCENEyǒu有
gè个
shì事
wǒ我
wàng忘
le了
gào告
sù诉
nǐ你
le了
“Có chuyện tôi quên nói với cậu.”
LINE 0338:37
nǐ zhī dào dǒng yuè de nǚ péng yǒu shì shuí ma shuí ya
你知道董越的女朋友是谁吗 谁呀
“Cậu biết bạn gái Đổng Việt là ai không? Ai vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 10 of 12)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
dāng rán shì bù gòu le wǒ men liǎng gè dà nán rén nǎ lǐ hǎo wánDĩ nhiên là không đủ rồi. Hai thằng đàn ông với nhau thì vui gì.

HSK 4
0:03s
shuí gěi nǐ de zì xìn nà nǐ hái jiào wǒ chū láiAi cho cậu cái tự tin ấy? Thế còn gọi tôi ra làm gì?

HSK 6
0:03s
wǒ shì kàn nǐ yí gè rén lái chū chāi hěn kě lián deTôi thấy cậu đi công tác một mình. Tội nghiệp lắm.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zuò chū diǎn bù lǐ zhì bù dào dé de shì qíng jiù bù hǎo le maCậu mà làm chuyện phi lý phi đạo đức. Thì không hay rồi.

HSK 4
0:03s
shén me qíng kuàng a zhī dào nǐ néng hē méi xiǎng dào nǐ zhè me néng hēTình hình gì thế? Biết cậu uống được. Không ngờ cậu uống giỏi thế.

HSK 4
0:03s
wǒ shàng wǔ zài háng zhōu kāi huì shùn biàn lái shàng hǎi jiàn jiàn péng yǒuSáng nay tôi họp ở Hàng Châu. Tiện thể qua Thượng Hải gặp bạn.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bù xiǎng yìng chóu bú shì yìng chóu jiù shì péng yǒuKhông muốn giao tế. Không phải giao tế, chỉ là bạn bè thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wàn yī wǒ méi kàn zhù nǐ nǐ jiù bèi rén jiǎn zǒu le duō wēi xiǎnNhỡ đâu tôi không trông chừng được. Cậu bị người ta "nhặt" mất thì sao. Nguy hiểm lắm.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zěn me huì tū rán qù shàng hǎi de zhè ge huí tóu zài shuōSao cậu đột nhiên lại đi Thượng Hải? Chuyện này nói sau.