Cách dùng "结果一个来的都没有" (jié guǒ yí gè lái de dōu méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
结果一个来的都没有
Kết quả là chẳng có ai đến cả.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:49
bù guǎn tā men zài téng dá gōng zī duō shǎo lái le jiù fān yí bèi
不管他们在腾达工资多少 来了就翻一倍
“Bất kể lương ở Thăng Đạt của họ là bao nhiêu, sang đây tôi trả gấp đôi.”
LINE 0228:53
PLAYING SCENEjié结
guǒ果
yí一
gè个
lái来
de的
dōu都
méi没
yǒu有
“Kết quả là chẳng có ai đến cả.”
LINE 0328:55
kěn dìng shì péi qiān kěn dìng shì péi qiān zài bèi hòu gǎo xiǎo dòng zuò le
肯定是裴谦 肯定是裴谦在背后搞小动作了
“Chắc chắn là Bùi Khiêm. Chắc chắn Bùi Khiêm đã giở trò sau lưng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
zěn me hái zài fā zhè zhǒng bù jīng yì jiā bān de péng yǒu quān aSao vẫn đăng loại story đi làm thêm "vô tình" thế này?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ kàn dào péng yǒu quān de shí hòu hái bù gǎn xiāng xìnKhi tôi thấy trên trang cá nhân vẫn không dám tin

HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ wèi shén me pǎo lái tiān huǒ nǐ zài zhè zuò shén meRốt cuộc anh đến Thiên Hỏa làm gì? Anh đang làm gì ở đây?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ yǐ qián jiù tīng shuō guò tiān huǒ kě pàTôi nói cho anh nghe Tôi từng nghe nói Thiên Hỏa đáng sợ

HSK 5
0:03s
tā men duì yuán gōng yě shì sàng jìn tiān liáng wǒ jiù méi yǒu zài shí èr diǎn zhī qiánđối với nhân viên cũng táng tận lương tâm Tôi chưa từng tan làm trước 12 giờ

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ měi yī cì wàng dài wǒ dōu yào kòu bàn tiān gōng zīTôi nói cho anh biết mỗi lần quên tôi đều bị trừ nửa ngày lương

HSK 7
0:03s
wǒ zhè jǐ tiān áo yè wǒ áo dé nǎo zi dōu bèn le gēn běn bú jì déMấy ngày nay tôi thức đêm Thức đến nỗi đầu óc đần cả ra Căn bản không nhớ nổi

HSK 4
0:03s
yí gè gōng pái wǔ shí kuài qián bié zài měi yī jiàn yī fú shàngMột thẻ năm mươi tệ Ghim lên mỗi bộ quần áo

HSK 4
0:03s
zhè yàng nǐ bù guǎn chuān nǎ jiàn yī fú shàng bān dōu bú huì wàngVậy dù mặc bộ nào đi làm cũng sẽ không quên